836 từ 🔍
Từ
Đến
Danh mục
Chưa
Settings hiển thị Chọn trường muốn hiển thị trong list
▼ Thu nhỏ
だんせい
(dansei)
(男性)
[NAM TÍNH]
Nam giới, đàn ông, giới tính nam
だんじょ
(danjo)
(男女)
[NAM NỮ]
Nam nữ
せいべつ
(seibetsu)
(性別)
[TÍNH BIỆT]
Giới tính
じょせい
(josei)
(女性)
[NỮ TÍNH]
Nữ giới, phụ nữ, giới tính nữ
こうれい
(kourei)
(高齢)
[CAO LINH]
Tuổi cao
こうれいしゃ
(koureisha)
(高齢者)
[CAO LINH GIẢ]
Người cao tuổi
こうれいかしゃかい
(koureikashakai)
(高齢化社会)
[CAO LINH HÓA XÃ HỘI]
Xã hội già hóa dân số
としうえ
(toshiue)
(年上)
[NIÊN THƯỢNG]
Lớn tuổi hơn, hơn tuổi
ねんちょう
(nenchou)
(年長)
[NIÊN TRƯỞNG]
Lớn tuổi, lớn tuổi hơn
としした
(toshishita)
(年下)
[NIÊN HẠ]
Kém tuổi, ít tuổi hơn
めうえ
(meue)
(目上)
[MỤC THƯỢNG]
Cấp trên, bề trên
めした
(meshita)
(目下)
[MỤC HẠ]
Cấp dưới, bề dưới
せんぱい
(senpai)
(先輩)
[TIÊN BỐI]
Tiền bối, người đi trước
こうはい
(kouhai)
(後輩)
[HẬU BỐI]
Hậu bối, người đi sau
じょうし
(joushi)
(上司)
[THƯỢNG TƯ]
Cấp trên, ông chủ
ぶか
(buka)
(部下)
[BỘ HẠ]
Cấp dưới
どうりょう
(douryou)
(同僚)
[ĐỒNG LIÊU]
Đồng nghiệp
あいて
(aite)
(相手)
[TƯƠNG THỦ]
Đối phương, tương thủ
はなしあいて
(hanashiaite)
(話し相手)
[THOẠI TƯƠNG THỦ]
Người nói chuyện cùng
けっこんあいて
(kekkonaite)
(結婚相手)
[KẾT HÔN TƯƠNG THỦ]
Đối tượng kết hôn
そうだんあいて
(soudanaite)
(相談相手)
[TƯƠNG ĐÀM TƯƠNG THỦ]
Người cùng trao đổi, đối tượng thảo luận
ちじん
(chijin)
(知人)
[TRI NHÂN]
Người quen
ゆうじん
(yuujin)
(友人)
[HỮU NHÂN]
Bạn, người bạn
ともだち
(tomodachi)
(友達)
[HỮU ĐẠT]
Bạn bè
しんゆう
(shinyuu)
(親友)
[THÂN HỮU]
Bạn thân
しりあい
(shiriai)
(知り合い)
[TRI HỢP]
Người quen
なか
(naka)
(仲)
[TRỌNG]
Quan hệ, mối quan hệ
なかま
(nakama)
(仲間)
[TRỌNG GIAN]
Đồng bọn, bạn bè
なかよし
(nakayoshi)
(仲良し)
[TRỌNG LƯƠNG]
Bạn bè tốt, bạn tâm giao
なかがいい
(nakagaii)
(仲がいい)
[TRỌNG]
Quan hệ tốt
なかがわるい
(nakagawarui)
(仲が悪い)
[TRỌNG ÁC]
Quan hệ xấu
せいねんがっぴ
(seinengappi)
(生年月日)
[SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT]
Ngày tháng năm sinh
たんじょう
(tanjou)
(誕生)
[ĐÁN SINH]
Sự ra đời
たんじょうび
(tanjoubi)
(誕生日)
[ĐÁN SINH NHẬT]
Ngày sinh
とし
(toshi)
(年)
[NIÊN]
Năm, tuổi
としあけ
(toshiake)
(年明け)
[NIÊN MINH]
Sự khởi đầu năm mới
おとしより
(otoshiyori)
(お年寄り)
[NIÊN GỬI]
Người già
ねんれい
(nenrei)
(年齢)
[NIÊN LINH]
Tuổi tác, số tuổi
としがはじまる
(年が始まる)
[NIÊN THỦY]
Bắt đầu năm mới
としがおわる
(年が終わる)
[NIÊN CHUNG]
Kết thúc năm
としがあける
(年が明ける)
[NIÊN MINH]
Khởi đầu năm mới
しゅっしん
(shusshin)
(出身)
[XUẤT THÂN]
Xuất thân, gốc gác
しゅっしんち
(shusshinchi)
(出身地)
[XUẤT THÂN ĐỊA]
Nơi sinh
しゅっしんこう
(shusshinkou)
(出身校)
[XUẤT THÂN HIỆU]
Trường đã học
こきょう
(kokyou)
(故郷)
[CỐ HƯƠNG]
Quê hương
ふるさと
(furusato)
(故郷)
[CỐ HƯƠNG]
Quê hương
せいちょう
(seichou)
(成長)
[THÀNH TRƯỞNG]
Sinh trưởng, phát triển
こうどけいざいせいちょう
(高度経済成長)
[CAO ĐỘ KINH TẾ THÀNH TRƯỞNG]
Tăng trưởng kinh tế mạnh
せいちょうりつ
(成長率)
[THÀNH TRƯỞNG SUẤT]
Tỷ lệ tăng trưởng
せいじん
(seijin)
(成人)
[THÀNH NHÂN]
Người trưởng thành
せいじんしき
(seijinshiki)
(成人式)
[THÀNH NHÂN THỨC]
Lễ thành nhân
みせいねん
(miseinen)
(未成年)
[VỊ THÀNH NIÊN]
Vị thành niên
ごうかく
(goukaku)
(合格)
[HỢP CÁCH]
Thi đỗ, trúng tuyển
ふごうかく
(fugoukaku)
(不合格)
[BẤT HỢP CÁCH]
Thi trượt, không đỗ
ごうかくしゃ
(合格者)
[HỢP CÁCH GIẢ]
Người trúng tuyển/thi đỗ
ごうかくりつ
(合格率)
[HỢP CÁCH SUẤT]
Tỷ lệ đỗ/trúng tuyển
しんがく
(shingaku)
(進学)
[TIẾN HỌC]
Học lên
たいがく
(taigaku)
(退学)
[THOÁI HỌC]
Sự bỏ học
ちゅうたい
(chuutai)
(中退)
[TRUNG THOÁI]
Nghỉ học giữa chừng
たいがくとどけ
(退学届け)
[THOÁI HỌC ĐỆ]
Đơn nghỉ học
たいがくしょぶん
(退学処分)
[THOÁI HỌC XỨ PHÂN]
Xử lý thôi học
しゅうしょくしけん
(就職試験)
[TỰU CHỨC THỬ NGHIỆM]
Kỳ thi xin việc
しゅうしょくなん
(就職難)
[TỰU CHỨC NAN]
Khó tìm việc
りれきしょ
(履歴書)
[LỮ LỊCH THƯ]
Sơ yếu lý lịch
じしょく
(jishoku)
(辞職)
[TỪ CHỨC]
Từ chức
ていねんたいしょく
(定年退職)
[ĐỊNH NIÊN THOÁI CHỨC]
Nghỉ việc khi đến tuổi về hưu
たいしょくきん
(退職金)
[THOÁI CHỨC KIM]
Tiền hưu trí
しつぎょう
(shitsugyou)
(失業)
[THẤT NGHIỆP]
Thất nghiệp
くび
(kubi)
(首)
[THỦ]
Đuổi việc
リストラ
(risutora)
Cơ cấu tổ chức lại, sa thải
しつぎょうりつ
(失業率)
[THẤT NGHIỆP SUẤT]
Tỷ lệ thất nghiệp
しつぎょしゃ
(失業者)
[THẤT NGHIỆP GIẢ]
Người thất nghiệp
しつぎょうほけん
(失業保険)
[THẤT NGHIỆP BẢO HIỂM]
Bảo hiểm thất nghiệp
ざんぎょう
(zangyou)
(残業)
[TÀN NGHIỆP]
Làm thêm giờ
ざんぎょうだい
(zangyoudai)
(残業代)
[TÀN NGHIỆP ĐẠI]
Tiền làm thêm giờ
ざんぎょうじかん
(zangyoujikan)
(残業時間)
[TÀN NGHIỆP THỜI GIAN]
Thời gian làm thêm giờ
せいかつ
(seikatsu)
(生活)
[SINH HOẠT]
Cuộc sống, sinh hoạt
くらし
(kurashi)
(暮らし)
[MỘ]
Sinh sống
つうきん
(tsuukin)
(通勤)
[THÔNG CẦN]
Đi làm (đi và về)
つうきんじかん
(tsuukinjikan)
(通勤時間)
[THÔNG CẦN THỜI GIAN]
Thời gian đi làm
つうがく
(tsuugaku)
(通学)
[THÔNG HỌC]
Việc đi học
つういん
(tsuuin)
(通院)
[THÔNG VIỆN]
Việc đi đến bệnh viện
がくれき
(gakureki)
(学歴)
[HỌC LỊCH]
Bằng cấp, quá trình học tập
がくれきしゃかい
(gakurekishakai)
(学歴社会)
[HỌC LỊCH XÃ HỘI]
Xã hội coi trọng bằng cấp
きゅうりょう
(kyuuryou)
(給料)
[CẤP LIỆU]
Tiền lương
じきゅう
(jikyuu)
(時給)
[THỜI CẤP]
Lương theo giờ
げっきゅう
(gekkyuu)
(月給)
[NGUYỆT CẤP]
Lương theo tháng
めんせつ
(mensetsu)
(面接)
[DIỆN TIẾP]
Phỏng vấn
めんせつかん
(mensetsukan)
(面接官)
[DIỆN TIẾP QUAN]
Người (Hội đồng) phỏng vấn
きゅうけい
(kyuukei)
(休憩)
[HƯU]
Nghỉ giải lao
きゅうけいじかん
(kyuukeijikan)
(休憩時間)
[HƯU THỜI GIAN]
Thời gian nghỉ ngơi
きゅうけいじょ
(kyuukeijo)
(休憩所)
[HƯU SỞ]
Chỗ nghỉ
かんこう
(kankou)
(観光)
[QUAN QUANG]
Tham quan, du lịch
かんこうきゃく
(kankoukyaku)
(観光客)
[QUAN QUANG KHÁCH]
Khách tham quan
かんこうりょこう
(kankouryokou)
(観光旅行)
[QUAN QUANG LỮ HÀNH]
Chuyến du lịch tham quan
かんこうち
(kankouichi)
(観光地)
[QUAN QUANG ĐỊA]
Địa điểm tham quan
きこく
(kikoku)
(帰国)
[QUY QUỐC]
Về nước
きせい
(kisei)
(帰省)
[QUY TỈNH]
Về quê
きたく
(kitaku)
(帰宅)
[QUY TRẠCH]
Về nhà
きたくじかん
(kitakujikan)
(帰宅時間)
[QUY TRẠCH THỜI GIAN]
Thời gian về nhà
さんか
(sanka)
(参加)
[THAM GIA]
Tham gia
さんかしゃ
(sankasha)
(参加者)
[THAM GIA GIẢ]
Người tham gia
ふさんか
(fusanka)
(不参加)
[BẤT THAM GIA]
Không tham gia
けっせき
(kesseki)
(欠席)
[KHUYẾT TỊCH]
Vắng mặt
けっせきしゃ
(kessekisha)
(欠席者)
[KHUYẾT TỊCH GIẢ]
Người vắng mặt
けっせきとどけ
(kessekitodoke)
(欠席届)
[KHUYẾT TỊCH ĐỆ]
Đơn xin nghỉ, thông báo vắng mặt
ちこく
(chikoku)
(遅刻)
[TRÌ KHẮC]
Đến muộn
けしょう
(keshou)
(化粧)
[HÓA TRANG]
Trang điểm
けしょうひん
(keshouhin)
(化粧品)
[HÓA TRANG PHẨM]
Mỹ phẩm
メイク
(meiku)
Trang điểm (make-up)
くちべに
(kuchibeni)
(口紅)
[KHẨU HỒNG]
Son môi, thỏi son
けいさん
(keisan)
(計算)
[KẾ TOÁN]
Tính toán, thanh toán
でんたく
(dentaku)
(電卓)
[ĐIỆN TRÁC]
Máy tính điện tử
けいかく
(keikaku)
(計画)
[KẾ HỌA]
Kế hoạch
プラン
(puran)
Kế hoạch
しっぱい
(shippai)
(失敗)
[THẤT BẠI]
Thất bại
せいこう
(seikou)
(成功)
[THÀNH CÔNG]
Thành công
じゅんび
(junbi)
(準備)
[CHUẨN BỊ]
Chuẩn bị
ようい
(youi)
(用意)
[DỤNG Ý]
Chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn
せいり
(seiri)
(整理)
[CHỈNH LÝ]
Sắp xếp, vứt bỏ
ちゅうもん
(chuumon)
(注文)
[CHÚ VĂN]
Đặt hàng, gọi đồ, yêu cầu
ちょきん
(chokin)
(貯金)
[TRỮ KIM]
Tiền tiết kiệm, gửi tiền tiết kiệm
よきん
(yokin)
(預金)
[KÝ KIM]
Tiền gửi ngân hàng
ていきよきん
(teikiyokin)
(定期預金)
[ĐỊNH KỲ KÝ KIM]
Tiền gửi định kỳ
てつや
(tetsuya)
(徹夜)
[TRIỆT DẠ]
Thức suốt đêm, thức trắng đêm
ひっこし
(hikkoshi)
(引っ越し)
[DẪN VIỆT]
Chuyển nhà
ひっこす
(hikkosu)
(引っ越す)
[DẪN VIỆT]
Chuyển nhà
Nhóm I
しんちょう
(shinchou)
(身長)
[THÂN TRƯỞNG]
Chiều cao cơ thể
せ
(se)
(背)
[BỐI]
Chiều cao, vóc người
たいじゅう
(taijuu)
(体重)
[THỂ TRỌNG]
Cân nặng, trọng lượng
たいじゅうけい
(taijuukei)
(体重計)
[THỂ TRỌNG KẾ]
Cân (dụng cụ cân)
けが
(kega)
(怪我)
[QUÁI NGÃ]
Vết thương
こっせつ
(kossetsu)
(骨折)
[CỐT CHIẾT]
Gãy xương
かい
(kai)
(会)
[HỘI]
Bữa tiệc, buổi họp mặt
ぼうねんかい
(bounenkai)
(忘年会)
[VONG NIÊN HỘI]
Tiệc cuối năm
しんねんかい
(shinnenkai)
(新年会)
[TÂN NIÊN HỘI]
Tiệc năm mới
そうべつかい
(soubetsukai)
(送別会)
[TỐNG BIỆT HỘI]
Tiệc chia tay
かんげいかい
(kangeikai)
(歓迎会)
[NGHÊNH HỘI]
Tiệc chào mừng
のみかい
(nomikai)
(飲み会)
[ẨM HỘI]
Bữa nhậu
えんかい
(enkai)
(宴会)
[YẾN HỘI]
Yến tiệc
どうそうかい
(dousoukai)
(同窓会)
[ĐỒNG SONG HỘI]
Họp lớp
しゅみ
(shumi)
(趣味)
[THÚ VỊ]
Sở thích, thẩm mỹ
きょうみ
(kyoumi)
(興味)
[HỨNG VỊ]
Hứng thú
じょうだん
(joudan)
(冗談)
[DUNG ĐÀM]
Nói đùa, câu nói đùa
もくてき
(mokuteki)
(目的)
[MỤC ĐÍCH]
Mục đích
もくひょう
(mokuhyou)
(目標)
[MỤC TIÊU]
Mục tiêu
やくそく
(yakusoku)
(約束)
[ƯỚC THÚC]
Hẹn, hứa hẹn
おしゃべり
(oshaberi)
Nói chuyện, nói nhiều
えんりょ
(enryo)
(遠慮)
[VIỄN LỰ]
Khách khí, ngại ngùng
がまん
(gaman)
(我慢)
[NGÃ MẠN]
Nhẫn nại, chịu đựng
めいわく
(meiwaku)
(迷惑)
[MÊ HOẶC]
Làm phiền, quấy rầy
きぼう
(kibou)
(希望)
[HY VỌNG]
Hy vọng, mong ước
のぞみ
(nozomi)
(望み)
[VỌNG]
Niềm mong ước, khát khao
のぞむ
(nozomu)
(望む)
[VỌNG]
Mong ước, mong muốn
Nhóm I
ゆめ
(yume)
(夢)
[MỘNG]
Giấc mơ, ước mơ
はんたい
(hantai)
(反対)
[PHẢN ĐỐI]
Đối ngược, phản đối
さんせい
(sansei)
(賛成)
[TÁN THÀNH]
Tán thành, đồng ý
はんたいがわ
(hantaigawa)
(反対側)
[PHẢN ĐỐI TRẮC]
Phía ngược lại, mặt trái
はんたいいけん
(hantaiiken)
(反対意見)
[PHẢN ĐỐI Ý KIẾN]
Ý kiến phản đối
そうぞう
(souzou)
(想像)
[TƯỞNG TƯỢNG]
Tưởng tượng
そうぞうりょく
(souzouryoku)
(想像力)
[TƯỞNG TƯỢNG LỰC]
Trí tưởng tượng
どりょく
(doryoku)
(努力)
[NỖ LỰC]
Nỗ lực, sự cố gắng
たいよう が のぼる
(taiyō ga noboru)
(太陽が昇る)
[THÁI DƯƠNG THĂNG]
mặt trời mọc
たいよう が しずむ
(taiyō ga shizumu)
(太陽が沈む)
[THÁI DƯƠNG ĐẮM]
mặt trời lặn
たいよう が でる
(taiyō ga deru)
(太陽が出る)
[THÁI DƯƠNG XUẤT]
mặt trời ló rạng
ひ
(hi)
(日)
[NHẬT]
mặt trời, ánh mặt trời
ちきゅう
(chikyū)
(地球)
[ĐỊA CẦU]
trái đất, địa cầu
おんだんか
(ondanka)
(温暖化)
[ÔN NOÃN HÓA]
nóng lên toàn cầu
つき
(tsuki)
(月)
[NGUYỆT]
mặt trăng
ほし
(hoshi)
(星)
[TINH]
ngôi sao
おんど
(ondo)
(温度)
[ÔN ĐỘ]
nhiệt độ
おんど が たかい
(ondo ga takai)
(温度が高い)
[ÔN ĐỘ CAO]
nhiệt độ cao
おんど が ひくい
(ondo ga hikui)
(温度が低い)
[ÔN ĐỘ ĐÊ]
nhiệt độ thấp
おんど が あがる
(ondo ga agaru)
(温度が上がる)
[ÔN ĐỘ THƯỢNG]
nhiệt độ tăng
おんど が さがる
(ondo ga sagaru)
(温度が下がる)
[ÔN ĐỘ HẠ]
nhiệt độ giảm
おんど を あげる
(ondo o ageru)
(温度を上げる)
[ÔN ĐỘ THƯỢNG]
tăng nhiệt độ
おんど を さげる
(ondo o sageru)
(温度を下げる)
[ÔN ĐỘ HẠ]
giảm nhiệt độ
きおん
(kion)
(気温)
[KHÍ ÔN]
nhiệt độ
たいおん
(taion)
(体温)
[THỂ ÔN]
nhiệt độ cơ thể
しつど が たかい
(shitsudo ga takai)
(湿度が高い)
[DẤP ĐỘ CAO]
độ ẩm cao
しつど が ひくい
(shitsudo ga hikui)
(湿度が低い)
[DẤP ĐỘ ĐÊ]
độ ẩm thấp
しっけ
(shikke)
(湿気)
[DẤP KHÍ]
hơi ẩm, sự ẩm ướt
しっけ が おおい
(shikke ga ōi)
(湿気が多い)
[DẤP KHÍ ĐA]
có nhiều hơi ẩm
しっけ が すくない
(shikke ga sukunai)
(湿気が少ない)
[DẤP KHÍ THIỂU]
ít hơi ẩm
しつど
(shitsudo)
(湿度)
[DẤP ĐỘ]
độ ẩm
じょしつ
(joshitsu)
(除湿)
[TRỪ DẤP]
hong khô
むしあつい
(mushiatsui)
(蒸し暑い)
[CHƯNG THỬ]
oi bức, nóng nực
つゆ
(tsuyu)
(梅雨)
[MAI VŨ]
mùa mưa
つゆ に はいる
(tsuyu ni hairu)
(梅雨に入る)
[MAI VŨ NHẬP]
vào mùa mưa
つゆ が あける
(tsuyu ga akeru)
(梅雨が明ける)
[MAI VŨ MINH]
kết thúc mùa mưa
つゆいり
(tsuyuiri)
(梅雨入り)
[MAI VŨ NHẬP]
đầu mùa mưa
つゆあけ
(tsuyuake)
(梅雨明け)
[MAI VŨ MINH]
cuối mùa mưa
ばいうぜんせん
(baiu zensen)
(梅雨前線)
[MAI VŨ TIỀN TUYẾN]
khối không khí gây mưa
かび
(kabi)
nấm mốc
かび が はえる
(kabi ga haeru)
nấm mốc sinh sôi, phát triển
だんぼう
(danbō)
(暖房)
[NOÃN PHÒNG]
hệ thống sưởi, điều hòa chế độ làm ấm
だんぼう を つける
(danbō o tsukeru)
(暖房をつける)
[NOÃN PHÒNG]
bật hệ thống sưởi
だんぼう を けす
(danbō o kesu)
(暖房を消す)
[NOÃN PHÒNG TIÊU]
tắt hệ thống sưởi
だんぼう を いれる
(danbō o ireru)
(暖房を入れる)
[NOÃN PHÒNG NHẬP]
bật hệ thống sưởi
だんぼう を とめる
(danbō o tomeru)
(暖房を止める)
[NOÃN PHÒNG CHỈ]
tắt hệ thống sưởi
だんぼう が きく
(danbō ga kiku)
(暖房がきく)
[NOÃN PHÒNG]
hệ thống sưởi hoạt động tốt hiệu quả
れいぼう
(reibō)
(冷房)
[LÃNH PHÒNG]
điều hòa chế độ làm mát, hệ thống làm mát
エアコン
(eakon)
điều hòa 2 chiều
ヒーター
(hītā)
máy sưởi
ストーブ
(sutōbu)
lò sưởi
かわ
(kawa)
(皮)
[BÌ]
da, vỏ
かわ を むく
(kawa o muku)
(皮をむく)
[BÌ]
gọt vỏ, bóc vỏ
けがわ
(kegawa)
(毛皮)
[MAO BÌ]
lông thú
かん
(kan)
(缶)
[QUÁN]
lon
かんづめ
(kanzume)
(缶づめ)
[QUÁN]
đồ đóng hộp
ドラムかん
(doramukan)
(ドラム缶)
[QUÁN]
thùng phi
びんづめ
(binzume)
đóng chai sẵn
ペットボトル
(petto botoru)
chai nhựa
ばんぐみ
(bangumi)
(番組)
[PHIÊN TỔ]
chương trình ti vi, kênh
テレビ
(terebi)
chương trình TV
ニュース
(nyūsu)
chương trình thời sự
うた
(uta)
(歌)
[CA]
chương trình ca nhạc
バラエティー
(baraietī)
các chương trình giải trí tổng hợp
きじ
(kiji)
(記事)
[KÝ SỰ]
bài báo, bài viết, phóng sự
しんぶん
(shinbun)
(新聞)
[TÂN VĂN]
bài báo
ざっし
(zasshi)
(雑誌)
[TẠP CHÍ]
bài đăng trên tạp chí
きんじょ
(kinjo)
(近所)
[CẬN SỞ]
hàng xóm, vùng phụ cận
ふきん
(fukin)
(付近)
[PHÓ CẬN]
khu vực lân cận
けいさつ
(keisatsu)
(警察)
[CẢNH SÁT]
cảnh sát, ngành cảnh sát
けいさつしょ
(keisatsusho)
(警察署)
[CẢNH SÁT THỬ]
sở cảnh sát
けいかん
(keikan)
(警官)
[CẢNH QUAN]
cảnh sát (nói về người)
おまわりさん
(omawarisan)
cảnh sát tuần tra
はんにん
(hannin)
(犯人)
[PHẠM NHÂN]
thủ phạm, tội phạm
こぜに
(kozeni)
(小銭)
[TIỂU TIỀN]
tiền lẻ, đồng lẻ
えんだま
(endama)
(円玉)
[VIÊN NGỌC]
đồng xu 100 yên, 10 yên
こうか
(kōka)
(硬貨)
[NGẠNH HOÁ]
tiền kim loại, tiền xu
おさつ
(osatsu)
(お札)
[TRÁT]
tiền giấy
こまかい おかね
(komakai okane)
(細かいお金)
[TẾ KIM]
tiền lẻ
ごちそう
(gochisō)
yến tiệc, chiêu đãi, khao
ごちそう に なる
(gochisō ni naru)
được chiêu đãi, được khao
ごちそうさま
(gochisōsama)
xin cảm ơn vì đã mời/chiêu đãi tôi bữa ăn ngon
さくしゃ
(sakusha)
(作者)
[TÁC GIẢ]
tác giả
ひっしゃ
(hissha)
(筆者)
[BÚT GIẢ]
phóng viên, ký giả, tác giả, người viết
ちょしゃ
(chosha)
(著者)
[TRỨ GIẢ]
tác giả, nhà văn
さくひん
(sakuhin)
(作品)
[TÁC PHẨM]
tác phẩm, sản phẩm
ぶんがく
(bungaku)
(文学)
[VĂN HỌC]
tác phẩm văn học
げいじゅつ
(geijutsu)
(芸術)
[NGHỆ THUẬT]
tác phẩm nghệ thuật
せいふく
(seifuku)
(制服)
[CHẾ PHỤC]
đồng phục
しふく
(shifuku)
(私服)
[TƯ PHỤC]
quần áo thường (không phải đồng phục)
ユニフォーム
(yunifōmu)
đồng phục
せんざい
(senzai)
(洗剤)
[TẨY]
chất tẩy rửa, bột giặt, xà phòng
ごうせい
(gōsei)
(合成)
[HỢP THÀNH]
bột giặt tổng hợp
せっけん
(sekken)
xà phòng
そこ
(soko)
(底)
[ĐÊ]
phần dưới cùng, đế, đáy
ちか
(chika)
(地下)
[ĐỊA HẠ]
ngầm, dưới mặt đất
てら
(tera)
(寺)
[TỰ]
chùa
じんじゃ
(jinja)
(神社)
[THẦN XÃ]
đền
はか
(haka)
(墓)
[MỘ]
mộ
どうろ
(dōro)
(道路)
[ĐẠO LỘ]
con đường
こうそく
(kōsoku)
(高速)
[CAO TỐC]
đường cao tốc
さか
(saka)
(坂)
[PHẲNG]
dốc
きゅうなさか
(kyū na saka)
(急な坂)
[CẤP PHẲNG]
con dốc hiểm trở
ゆるやかなさか
(yuruyaka na saka)
(ゆるやかな坂)
[PHẲNG]
con dốc thoải
さかをのぼる
(saka o noboru)
(坂を上る)
[PHẲNG THƯỢNG]
lên dốc
さかをくだる
(saka o kudaru)
(坂を下る)
[PHẲNG HẠ]
xuống dốc
みち
(michi)
(道)
[ĐẠO]
đường dốc, đèo
のぼりざか
(noborizaka)
(上り坂)
[THƯỢNG PHẲNG]
dốc lên
くだりざか
(kudarizaka)
(下り坂)
[HẠ PHẲNG]
dốc xuống
けむり
(kemuri)
(煙)
[YÊN]
khói
ゆげ
(yuge)
(湯気)
[THANG KHÍ]
hơi nước
はい
(hai)
(灰)
[HÔI]
tro, tàn
はいざら
(haizara)
(灰皿)
[HÔI MINH]
gạt tàn
はいいろ
(haiiro)
(灰色)
[HÔI SẮC]
màu xám tro
はん
(han)
(判)
[PHÁN]
dấu
はんをおす
(han o osu)
(判を押す)
[PHÁN ÁP]
đóng dấu
はんをつく
(han o tsuku)
(判をつく)
[PHÁN]
đóng dấu
はんこ
(hanko)
con dấu
いん
(in)
(印)
[ẤN]
dấu
いんかん
(inkan)
(印鑑)
[ẤN]
con dấu
めいし
(meishi)
(名刺)
[DANH THÍCH]
danh thiếp
こうかん
(kōkan)
(交換)
[GIAO HOÁN]
trao đổi danh thiếp
めんきょ
(menkyo)
(免許)
[MIỄN HỨA]
giấy phép, sự cho phép
めんきょをとる
(menkyo o toru)
(免許を取る)
[MIỄN HỨA THỦ]
nhận giấy phép
めんきょをあたえる
(menkyo o ataeru)
(免許を与える)
[MIỄN HỨA DỮ]
cấp giấy phép
うんてんめんきょ
(unten menkyo)
(運転免許)
[VẬN CHUYỂN MIỄN HỨA]
bằng lái xe
きょういんめんきょ
(kyōin menkyo)
(教員免許)
[GIÁO VIÊN MIỄN HỨA]
chứng chỉ giáo viên
いしめんきょ
(ishi menkyo)
(医師免許)
[Y SƯ MIỄN HỨA]
giấy phép hành nghề y
しょうめんきょ
(shōmenkyo)
(証)
[CHỨNG]
giấy phép
おおく
(ōku)
(多く)
[ĐA]
nhiều
ちかく
(chikaku)
(近く)
[CẬN]
gần
とおく
(tōku)
(遠く)
[VIỄN]
xa
ぜんはん
(zenhan)
(前半)
[TIỀN BÁN]
phần đầu
こうはん
(kōhan)
(後半)
[HẬU BÁN]
phần sau
さいこうプラスめいし
(saikō purasu meishi)
(最高+名詞)
[TỐI CAO DANH TỪ]
cao nhất + danh từ
めいしプラスさいこう
(meishi purasu saikō)
(名詞+最高)
[DANH TỪ TỐI CAO]
danh từ + cao nhất
さいてい
(saitei)
(最低)
[TỐI ĐÊ]
thấp nhất, tồi nhất
さいていプラスめいし
(saitei purasu meishi)
(最低+名詞)
[TỐI ĐÊ DANH TỪ]
thấp nhất + danh từ
めいしプラスさいてい
(meishi purasu saitei)
(名詞+最低)
[DANH TỪ TỐI ĐÊ]
danh từ + thấp nhất
さいこう
(saikō)
(最高)
[TỐI CAO]
cao nhất, tuyệt vời
さいしょ
(saisho)
(最初)
[TỐI SƠ]
đầu tiên
さいご
(saigo)
(最後)
[TỐI HẬU]
cuối cùng
じどう
(jidō)
(自動)
[TỰ ĐỘNG]
tự động
じどうドア
(jidō doa)
(自動ドア)
[TỰ ĐỘNG]
cửa tự động
じどうはんばいき
(jidō hanbaiki)
(自動販売機)
[TỰ ĐỘNG PHÁN MẠI CƠ]
máy bán hàng tự động
ぜんじどうせんたくき
(zenjidō sentakuki)
(全自動洗濯機)
[TOÀN TỰ ĐỘNG TẨY CƠ]
máy giặt tự động hoàn toàn
じどうてきな
(jidōteki na)
(自動的な)
[TỰ ĐỘNG ĐÍCH]
mang tính tự động
しゅどう
(shudō)
(手動)
[THỦ ĐỘNG]
thủ công
しゅるい
(shurui)
(種類)
[CHỦNG LOẠI]
chủng loại, loại
しゅるいがおおい
(shurui ga ōi)
(種類が多い)
[CHỦNG LOẠI ĐA]
nhiều chủng loại
しゅるいがすくない
(shurui ga sukunai)
(種類が少ない)
[CHỦNG LOẠI THIỂU]
ít chủng loại
ほうふだ
(hōfu da)
(豊富だ)
[PHÚ]
đa dạng, phong phú
すうじプラスしゅるい
(sūji purasu shurui)
(数字+種類)
[SỐ TỰ CHỦNG LOẠI]
số lượng + chủng loại
たね
(tane)
(種)
[CHỦNG]
loại
せいかくがいい
(seikaku ga ii)
(性格がいい)
[TÍNH CÁCH]
tốt tính
せいかくがわるい
(seikaku ga warui)
(性格が悪い)
[TÍNH CÁCH ÁC]
xấu tính
せいしつ
(seishitsu)
(性質)
[TÍNH CHẤT]
tính chất, bản chất
じゅんばんがくる
(junban ga kuru)
(順番が来る)
[THUẬN PHIÊN LAI]
đến lượt
じゅんばんをまつ
(junban o matsu)
(順番を待つ)
[THUẬN PHIÊN ĐÃI]
đợi đến lượt
じゅん
(jun)
(順)
[THUẬN]
lượt
じゅんじょ
(junjo)
(順序)
[THUẬN TỰA]
thứ tự tuần tự
ばん
(ban)
(番)
[PHIÊN]
lượt, trông coi
ばんがくる
(ban ga kuru)
(番が来る)
[PHIÊN LAI]
đến lượt
ばんをまつ
(ban o matsu)
(番を待つ)
[PHIÊN ĐÃI]
đợi đến lượt
じゅんばん
(junban)
(順番)
[THUẬN PHIÊN]
thứ tự
ばんをする
(ban o suru)
(番をする)
[PHIÊN]
trông coi
るす
(rusu)
(留守)
[LƯU THỦ]
sự trông nom nhà cửa (khi chủ vắng nhà)
ほうほう
(hōhō)
(方法)
[PHƯƠNG PHÁP]
phương pháp, cách thức
ほうほうがある
(hōhō ga aru)
(方法がある)
[PHƯƠNG PHÁP]
có phương pháp
ほうほうがない
(hōhō ga nai)
(方法がない)
[PHƯƠNG PHÁP]
không có phương pháp
しゅだん
(shudan)
(手段)
[THỦ ĐOẠN]
biện pháp, phương pháp
せいひん
(seihin)
(製品)
[CHẾ PHẨM]
sản phẩm
でんきせいひん
(denki seihin)
(電気製品)
[ĐIỆN KHÍ CHẾ PHẨM]
sản phẩm điện tử
かでんせいひん
(kaden seihin)
(家電製品)
[GIA ĐIỆN CHẾ PHẨM]
đồ điện gia dụng
プラスチックせいひん
(purasuchikku seihin)
(プラスチック製品)
[CHẾ PHẨM]
đồ nhựa
めいしプラスせい
(meishi purasu sei)
(名詞+製)
[DANH TỪ CHẾ]
hàng sản xuất từ
ねあがり
(neagari)
(値上がり)
[TRỊ THƯỢNG]
tăng giá
ねさがり
(nesagari)
(値下がり)
[TRỊ HẠ]
giảm giá
ねあげ
(neage)
(値上げ)
[TRỊ THƯỢNG]
tăng giá
ねさげ
(nesage)
(値下げ)
[TRỊ HẠ]
giảm giá
なま
(nama)
(生)
[SINH]
nguyên chất, tươi, sống
やさい
(yasai)
(野菜)
[DÃ THÁI]
rau tươi
さかな
(sakana)
(魚)
[NGƯ]
cá tươi
にく
(niku)
(肉)
[NHỤC]
thịt tươi sống
ビール
(bīru)
bia tươi
ごみ
(gomi)
rác trong nhà bếp (đồ thừa khi chế biến thức ăn)
かぐ
(kagu)
(嗅ぐ)
ngửi
Nhóm I
なぐる
(naguru)
(殴る)
đánh, đấm
Nhóm I
ける
(keru)
đá
Nhóm II
たたく
(tataku)
(叩く)
[KHẤU]
đánh, vỗ, gõ
Nhóm I
だく
(daku)
(抱く)
[BÃO]
ôm, ẵm, bế
Nhóm I
たおれる
(taoreru)
(倒れる)
[ĐẢO]
ngã, đổ, ngất
Nhóm II
たおす
(taosu)
(倒す)
[ĐẢO]
làm đổ, đánh bại
Nhóm I
おきる
(okiru)
(起きる)
[KHỞI]
thức dậy
Nhóm II
おこる
(okoru)
(起こる)
[KHỞI]
xảy ra
Nhóm I
おこす
(okosu)
(起こす)
[KHỞI]
đánh thức, dựng lên, gây ra
Nhóm I
よぶ
(yobu)
(呼ぶ)
[HÔ]
gọi, gọi tên, gọi đến
Nhóm I
さけぶ
(sakebu)
(叫ぶ)
[KHIẾU]
kêu, reo hò, la hét
Nhóm I
さけびごえ
(sakebigoe)
(叫び声)
[KHIẾU THANH]
giọng hét, tiếng kêu
さけび
(sakebi)
(叫び)
[KHIẾU]
sự la hét
だまる
(damaru)
(黙る)
im lặng
Nhóm I
かう
(kau)
(飼う)
nuôi
Nhóm I
かいぬし
(kainushi)
(飼い主)
[CHỦ]
chủ vật nuôi
えさ
(esa)
thức ăn cho vật nuôi
かぞえる
(kazoeru)
(数える)
[SỐ]
đếm
Nhóm II
かわく
(kawaku)
(乾く)
[KIỀN]
khô
Nhóm I
かわかす
(kawakasu)
(乾かす)
[KIỀN]
làm khô
Nhóm I
たたむ
(tatamu)
(畳む)
gấp
Nhóm I
おごる
(ogoru)
khao, chiêu đãi
Nhóm I
あずかる
(azukaru)
(預かる)
[KÝ]
trông nom
Nhóm I
きまる
(kimaru)
(決まる)
[QUYẾT]
được quyết định
Nhóm I
きめる
(kimeru)
(決める)
[QUYẾT]
quyết định
Nhóm II
うつる
(utsuru)
(写る)
[TẢ]
được chiếu, được chụp
Nhóm I
うつす
(utsusu)
(写す)
[TẢ]
chụp, sao chép
Nhóm I
おもいだす
(omoidasu)
(思い出す)
[TƯ XUẤT]
nhớ lại, ghi nhớ
Nhóm I
おもいで
(omoide)
(思い出)
[TƯ XUẤT]
hồi ức, kỷ niệm
おそわる
(osowaru)
(教わる)
[GIÁO]
được dạy
Nhóm I
おしえる
(oshieru)
(教える)
[GIÁO]
dạy
Nhóm II
もうしこむ
(moushikomu)
(申し込む)
[THÂN THẠM]
đăng ký
Nhóm I
ことわる
(kotowaru)
(断る)
[ĐOẠN]
từ chối, xin phép
Nhóm I
みつかる
(mitsukaru)
(見つかる)
[KIẾN]
được tìm thấy, bị bắt gặp
Nhóm I
みつける
(mitsukeru)
(見つける)
[KIẾN]
tìm thấy, bắt gặp
Nhóm II
はっけんする
(hakken suru)
(発見する)
[PHÁT KIẾN]
phát hiện
Nhóm III
つかまる
(tsukamaru)
(捕まる)
[BÕ]
bị bắt, nắm, giữ
Nhóm I
つかまえる
(tsukamaeru)
(捕まえる)
[BÕ]
bắt, tóm
Nhóm II
おりる
(oriru)
(降りる)
[GIÁNG]
xuống
Nhóm II
のる
(noru)
(乗る)
[THỪA]
cưỡi, lên
Nhóm I
あがる
(agaru)
(上がる)
[THƯỢNG]
tăng, lên
Nhóm I
のぼる
(noboru)
(上る)
[THƯỢNG]
leo lên
Nhóm I
おろす
(orosu)
(降ろす)
[GIÁNG]
cho xuống, hạ xuống, rút tiền
Nhóm I
のせる
(noseru)
(乗せる)
[THỪA]
cho lên, chất lên
Nhóm II
あげる
(ageru)
(挙げる)
giơ tay lên
Nhóm II
あずける
(azukeru)
(預ける)
[KÝ]
gửi vào
Nhóm II
いれる
(ireru)
(入れる)
[NHẬP]
cho vào
Nhóm II
だす
(dasu)
(出す)
[XUẤT]
lấy ra
Nhóm I
ひきだす
(hikidasu)
(引き出す)
[DẪN XUẤT]
rút ra
Nhóm I
なおる
(naoru)
(直る)
[TRỰC]
được sửa, cải tiến
Nhóm I
なおす
(naosu)
(直す)
[TRỰC]
sửa chữa, chỉnh lại
Nhóm I
しゅうりする
(shuuri suru)
(修理する)
[TU LÝ]
tu sửa
Nhóm III
なおる
(naoru)
(治る)
[TRỊ]
trở nên tốt hơn, bình phục
Nhóm I
なおす
(naosu)
(治す)
[TRỊ]
chữa trị, phục hồi
Nhóm I
なくなる
(nakunaru)
(亡くなる)
[VONG]
mất, chết
Nhóm I
なくす
(nakusu)
(亡くす)
[VONG]
mất (ai đó)
Nhóm I
うまれる
(umareru)
(生まれる)
[SINH]
được sinh ra
Nhóm II
たんじょうする
(tanjou suru)
(誕生する)
[ĐÁN SINH]
sinh ra
Nhóm III
うむ
(umu)
(産む)
[SẢN]
sinh, đẻ
Nhóm I
しゅっさんする
(shussan suru)
(出産する)
[XUẤT SẢN]
sinh sản, đẻ
Nhóm III
であう
(deau)
(出会う)
[XUẤT HỘI]
gặp (một cách tình cờ), hội ngộ
Nhóm I
であい
(deai)
(出会い)
[XUẤT HỘI]
duyên kỳ ngộ
たずねる
(tazuneru)
(訪ねる)
[PHỎNG]
thăm
Nhóm II
ほうもんする
(houmon suru)
(訪問する)
[PHỎNG VẤN]
thăm hỏi, viếng thăm
Nhóm III
つきあう
(tsukiau)
(付き合う)
[PHÓ HỢP]
quan hệ, cùng, hẹn hò
Nhóm I
こうさいする
(kousai suru)
(交際する)
[GIAO TẾ]
giao tiếp
Nhóm III
きく
(kiku)
(効く)
[HIỆU]
có hiệu quả, có tác dụng
Nhóm I
ききめ
(kikime)
(効き目)
[HIỆU MỤC]
hiệu quả, tác dụng
こうかがある
(kouka ga aru)
(効果がある)
[HIỆU QUẢ]
có hiệu quả
こうかがない
(kouka ga nai)
(効果がない)
[HIỆU QUẢ]
không có hiệu quả
ききめがつよい
(kikime ga tsuyoi)
(効き目が強い)
[HIỆU MỤC CƯỜNG]
hiệu quả mạnh
ききめがよわい
(kikime ga yowai)
(効き目が弱い)
[HIỆU MỤC NHƯỢC]
kém hiệu quả
はやる
(hayaru)
phổ biến, thịnh hành, lan tràn
Nhóm I
ブーム
(buumu)
sự bùng nổ, trào lưu
りゅうこうする
(ryuukou suru)
(流行する)
[LƯU HÀNH]
lưu hành, thịnh hành
Nhóm III
たつ
(tatsu)
(経つ)
[KINH]
trải qua, trôi qua
Nhóm I
まにあう
(maniau)
(間に合う)
[GIAN HỢP]
kịp, đúng giờ
Nhóm I
まにあわせる
(maniawaseru)
(間に合わせる)
[GIAN HỢP]
kịp giờ, hoàn thành đúng hạn
Nhóm II
かよう
(kayou)
(通う)
[THÔNG]
đi lại thường xuyên, đi học, đi làm, đi viện
Nhóm I
つうがく
(tsuugaku)
(通学)
[THÔNG HỌC]
đi học
つうきん
(tsuukin)
(通勤)
[THÔNG CẦN]
đi làm
つういん
(tsuuin)
(通院)
[THÔNG VIỆN]
đi viện
きもちがつうじる
(kimochi ga tsuujiru)
(気持ちが通じる)
[KHÍ TRÌ THÔNG]
hiểu cảm xúc, thấu hiểu nhau
こころがつうじる
(kokoro ga tsuujiru)
(心が通じる)
[TÂM THÔNG]
thấu hiểu trái tim, đồng cảm
こむ
(komu)
(混む)
[HỖN]
đông đúc
Nhóm I
ひとごみ
(hitogomi)
(人混み)
[NHÂN HỖN]
đám đông
すく
(suku)
(空く)
[KHÔNG]
vắng, thưa
Nhóm I
こんざつ
(konzatsu)
(混雑)
[HỖN TẠP]
đông nghịt, lộn xộn, tắc nghẽn
すれちがう
(surechigau)
(すれ違う)
[VI]
vượt qua nhau, lỡ hụt nhau
Nhóm I
すれちがい
(surechigai)
(すれ違い)
[VI]
việc đi lướt qua nhau, hụt mất nhau
かかる
(kakaru)
(掛かる)
[QUẨY]
được phủ lên, mất thời gian, tốn chi phí, mắc, gây ra, khởi động
Nhóm I
かける
(kakeru)
(掛ける)
[QUẨY]
phủ lên, lấy thời gian của ai đó, bắt đầu, nhân
Nhóm II
うごく
(ugoku)
(動く)
[ĐỘNG]
di chuyển, hoạt động, hành động
Nhóm I
うごき
(ugoki)
(動き)
[ĐỘNG]
sự di chuyển, hoạt động, hành động
うごかす
(ugokasu)
(動かす)
[ĐỘNG]
làm di chuyển, vận hành, làm cho hành động
Nhóm I
はなれる
(hanareru)
(離れる)
[LY]
tránh xa, xa nhau
Nhóm II
はなす
(hanasu)
(離す)
[LY]
tách ra, di chuyển ra
Nhóm I
ぶつかる
(butsukaru)
va chạm, xung đột
Nhóm I
しょうとつする
(shoutotsu suru)
(衝突する)
[XUNG ĐỘT]
va chạm, xung đột
Nhóm III
ぶつける
(butsukeru)
đâm mạnh, đụng vào
Nhóm II
こぼれる
(koboreru)
bị tràn, trào ra
Nhóm II
こぼす
(kobosu)
đổ ra, làm tràn
Nhóm I
ふく
(fuku)
lau, chùi
Nhóm I
ふきとる
(fukitoru)
(ふき取る)
[THỦ]
lau chùi, tẩy vết bẩn
Nhóm I
かたづく
(katazuku)
(片付く)
[PHIẾN PHÓ]
được dọn dẹp, hoàn thành, được giải quyết
Nhóm I
かたづける
(katazukeru)
(片付ける)
[PHIẾN PHÓ]
dọn dẹp, hoàn thành, giải quyết
Nhóm II
かたづけ
(katazuke)
(片付け)
[PHIẾN PHÓ]
việc dọn dẹp
つつむ
(tsutsumu)
(包む)
[BAO]
bọc, gói
Nhóm I
つつみがみ
(tsutsumigami)
(包み紙)
[BAO CHỈ]
giấy bọc
つつみ
(tsutsumi)
(包み)
[BAO]
sự đóng gói
つつみをあける
(tsutsumi o akeru)
(包みを開ける)
[BAO KHAI]
mở giấy bọc
つつみをひらく
(tsutsumi o hiraku)
(包みを開く)
[BAO KHAI]
mở giấy bọc
はる
(haru)
(張る)
[TRƯƠNG]
dán, đưa lên, căng lên
Nhóm I
はがす
(hagasu)
lột ra, bóc ra
Nhóm I
なくなる
(nakunaru)
(無くなる)
[VÔ]
bị mất
Nhóm I
なくす
(nakusu)
(無くす)
[VÔ]
làm mất
Nhóm I
たりる
(tariru)
(足りる)
[TÚC]
đủ
Nhóm II
のこる
(nokoru)
(残る)
[TÀN]
vẫn còn
Nhóm I
のこり
(nokori)
(残り)
[TÀN]
sự còn lại, sốt lại
のこす
(nokosu)
(残す)
[TÀN]
chừa lại, còn lại, để lại
Nhóm I
くさる
(kusaru)
(腐る)
[HỦ]
thiu, mục nát, thối rữa
Nhóm I
むける
(mukeru)
bóc, lột ra
Nhóm II
むく
(muku)
bóc, lột
Nhóm I
すべる
(suberu)
(滑る)
[GỘT]
trượt băng, trượt
Nhóm I
つもる
(tsumoru)
(積もる)
[TÍCH]
tích trữ, chồng chất lên
Nhóm I
つむ
(tsumu)
(積む)
[TÍCH]
chất lên, tích lũy
Nhóm I
おろす
(orosu)
cho xuống
Nhóm I
あく
(aku)
(空く)
[KHÔNG]
bỏ trống, có sẵn, mở
Nhóm I
あきべや
(akibeya)
(空き部屋)
[KHÔNG BỘ ỐC]
phòng trống
あきち
(akichi)
(空き地)
[KHÔNG ĐỊA]
đất trống
くうせき
(kuuseki)
(空席)
[KHÔNG TỊCH]
ghế trống
くうしつ
(kuushitsu)
(空室)
[KHÔNG THẤT]
phòng trống
あき
(aki)
(空き)
[KHÔNG]
chỗ trống
あきがある
(aki ga aru)
(空きがある)
[KHÔNG]
có chỗ trống
あきがない
(aki ga nai)
(空きがない)
[KHÔNG]
không có chỗ trống
あきじかん
(akijikan)
(空き時間)
[KHÔNG THỜI GIAN]
thời gian rảnh
ふさがる
(fusagaru)
bít chặt, tắc nghẽn
Nhóm I
あける
(akeru)
(空ける)
[KHÔNG]
đục lỗ, chừa trống
Nhóm II
ふさぐ
(fusagu)
làm chặt, bịt lại
Nhóm I
さがる
(sagaru)
(下がる)
[HẠ]
đi xuống, lùi lại
Nhóm I
さげる
(sageru)
(下げる)
[HẠ]
làm giảm xuống, lấy đi
Nhóm II
あげる
(ageru)
(上げる)
[THƯỢNG]
làm tăng, đẩy lên
Nhóm II
ひえる
(hieru)
(冷える)
[LÃNH]
được ướp lạnh, cảm thấy lạnh
Nhóm II
あたたまる
(atatamaru)
được làm nóng
Nhóm I
ひえ
(hie)
(冷え)
[LÃNH]
sự lạnh, bị lạnh
ひやす
(hiyasu)
(冷やす)
[LÃNH]
làm lạnh, làm nguội, làm bình tĩnh
Nhóm I
あたためる
(atatameru)
làm ấm
Nhóm II
さめる
(sameru)
(冷める)
[LÃNH]
bị nguội, mất đam mê
Nhóm II
さます
(samasu)
(冷ます)
[LÃNH]
làm cho cái gì đó lạnh
Nhóm I
もえる
(moeru)
(燃える)
[NHEN]
cháy, đam mê
Nhóm II
もやす
(moyasu)
(燃やす)
[NHEN]
đốt cháy, làm bùng cháy
Nhóm I
わく
(waku)
(沸く)
[PHÍ]
sôi, sẵn sàng tắm, trở nên sôi động
Nhóm I
わかす
(wakasu)
(沸かす)
[PHÍ]
đun sôi, chuẩn bị bồn tắm, làm sôi động
Nhóm I
なる
(naru)
(鳴る)
[MINH]
kêu lên, vang lên
Nhóm I
ならす
(narasu)
(鳴らす)
[MINH]
làm kêu, bấm chuông, bấm còi
Nhóm I
やくだつ
(yakudatsu)
(役立つ)
[DỊCH LẬP]
hữu ích
Nhóm I
やくにたつ
(yaku ni tatsu)
(役に立つ)
[DỊCH LẬP]
hữu ích
やくだてる
(yakudateru)
(役立てる)
[DỊCH LẬP]
đưa vào sử dụng, tận dụng
Nhóm II
やくにたてる
(yaku ni tateru)
(役に立てる)
[DỊCH LẬP]
đưa vào sử dụng, tận dụng
かざり
(kazari)
(飾り)
đồ trang trí
あそび
(asobi)
(遊び)
[DU]
trò chơi, sự vui chơi
なすあそび
(sunaasobi)
(砂遊び)
[SA DU]
chơi cát
みずあそび
(mizuasobi)
(水遊び)
[THỦY DU]
chơi nước
にんぎょうあそび
(ningyouasobi)
(人形遊び)
[NHÂN HÌNH DU]
chơi búp bê
あつまり
(atsumari)
(集まり)
[TẬP]
sự tập trung, buổi tụ họp
おしえ
(oshie)
(教え)
[GIÁO]
lời dạy, sự chỉ dạy
おどり
(odori)
(踊り)
[DŨNG]
điệu nhảy
ダンス
(dansu)
nhảy, khiêu vũ
おもい
(omoi)
(思い)
[TƯ]
suy nghĩ, cảm xúc
おもいがとどく
(omoi ga todoku)
(思いが届く)
[TƯ ĐỆ]
suy nghĩ, tình cảm được truyền tới
いやなおもいをする
(iyana omoi o suru)
(いやな思いをする)
[TƯ]
có cảm giác khó chịu
たのしいおもいをする
(tanoshii omoi o suru)
(楽しい思いをする)
[LẠC TƯ]
có cảm giác vui vẻ
かんがえ
(kangae)
(考え)
[KHẢO]
suy nghĩ, ý tưởng
かんがえがある
(kangae ga aru)
(考えがある)
[KHẢO]
có suy nghĩ, có ý tưởng
かんがえがうかぶ
(kangae ga ukabu)
(考えが浮かぶ)
[KHẢO PHÙ]
nảy ra ý tưởng
かたづけ
(katazuke)
(片づけ)
[PHIẾN]
việc dọn dẹp
あとかたづけ
(atokatazuke)
(後片づけ)
[HẬU PHIẾN]
dọn dẹp sau đó
かたづける
(katazukeru)
(片づける)
[PHIẾN]
dọn dẹp
Nhóm II
てつだい
(tetsudai)
(手伝い)
[THỦ TRUYỀN]
sự giúp đỡ
はたらき
(hataraki)
(働き)
[ĐỘNG]
chức năng, hoạt động
きまり
(kimari)
(決まり)
[QUYẾT]
quy định
さわぎ
(sawagi)
(騒ぎ)
ồn ào, phiền phức
しらせ
(shirase)
(知らせ)
[TRI]
thông báo, tin tức
しらせがある
(shirase ga aru)
(知らせがある)
[TRI]
có thông báo
しらせがとどく
(shirase ga todoku)
(知らせが届く)
[TRI ĐỆ]
thông báo được chuyển đến
たのみ
(tanomi)
(頼み)
[LẠI]
việc nhờ vả, yêu cầu
たのみがある
(tanomi ga aru)
(頼みがある)
[LẠI]
có việc nhờ
たのみをきく
(tanomi o kiku)
(頼みを聞く)
[LẠI VĂN]
nghe lời nhờ, nhận lời nhờ
おねがい
(onegai)
(お願い)
[NGUYỆN]
nguyện vọng, lời nhờ
つかれ
(tsukare)
(疲れ)
[BÌ]
sự mệt mỏi
つかれがたまる
(tsukare ga tamaru)
(疲れがたまる)
[BÌ]
mệt mỏi chồng chất
つかれがとれる
(tsukare ga toreru)
(疲れがとれる)
[BÌ]
hết mệt, giải phóng mệt mỏi
ちがい
(chigai)
(違い)
[VI]
sự khác nhau
はじめ
(hajime)
(始め)
[THỦY]
sự bắt đầu
おわり
(owari)
(終わり)
[CHUNG]
sự kết thúc, cuối cùng
つづき
(tsudzuki)
(続き)
[TỤC]
phần tiếp theo, sự tiếp tục
くれ
(kure)
(暮れ)
[MỘ]
cuối năm
いき
(iki)
(行き)
[HÀNH]
đi, chiều đi
かえり
(kaeri)
(帰り)
[QUY]
trở về, chiều về
いそぎ
(isogi)
(急ぎ)
[CẤP]
việc gấp, khẩn cấp
おくれ
(okure)
(遅れ)
[TRÌ]
sự chậm trễ, muộn
おくれがでる
(okure ga deru)
(遅れが出る)
[TRÌ XUẤT]
bị trễ, phát sinh chậm trễ
じだいおくれ
(jidaiokure)
(時代遅れ)
[THỜI ĐẠI TRÌ]
lạc hậu, không theo kịp thời đại
りゅうこうおくれ
(ryuukouokure)
(流行遅れ)
[LƯU HÀNH TRÌ]
lỗi mốt
じゅっぷんおくれ
(juppun okure)
(10分遅れ)
[PHÂN TRÌ]
chậm 10 phút
かし
(kashi)
(貸し)
[ĐẠI]
việc cho vay, cho mượn
かり
(kari)
(借り)
[TÁ]
việc vay, mượn
かち
(kachi)
(勝ち)
[THẮNG]
chiến thắng
まけ
(make)
(負け)
[PHỤ]
thua cuộc
かちまけ
(kachimake)
(勝ち負け)
[THẮNG PHỤ]
thắng thua
むかえ
(mukae)
(迎え)
[NGHÊNH]
sự đón, việc ra đón
おくり
(okuri)
(送り)
[TỐNG]
tiễn, đưa tiễn
はじまり
(hajimari)
(始まり)
[THỦY]
sự bắt đầu
おわり
(owari)
(終わり)
[CHUNG]
sự kết thúc
もどり
(modori)
(戻り)
[LỂ]
sự trở lại
わかれ
(wakare)
(別れ)
[BIỆT]
sự chia ly, ly biệt
よろこび
(yorokobi)
(喜び)
[HỶ]
niềm vui, sự vui mừng
おおよろこび
(ooyorokobi)
(大喜び)
[ĐẠI HỶ]
rất vui sướng, hạnh phúc vô biên
たのしみ
(tanoshimi)
(楽しみ)
[LẠC]
niềm vui, điều mong đợi
たのしみにする
(tanoshimi ni suru)
(楽しみにする)
[LẠC]
mong đợi
わらい
(warai)
(笑い)
[TIẾU]
tiếng cười
おおわらい
(oowarai)
(大笑い)
[ĐẠI TIẾU]
cười lớn, cười nghiêng ngả
おどろき
(odoroki)
(驚き)
[KINH]
sự ngạc nhiên
いかり
(ikari)
(怒り)
[NỘ]
sự tức giận, phẫn nộ
かなしみ
(kanashimi)
(悲しみ)
[BI]
nỗi buồn đau
しあわせな
(shiawase na)
(幸せな)
hạnh phúc
ふしあわせな
(fushiawase na)
(不幸せな)
[BẤT]
bất hạnh, không may mắn
しあわせ
(shiawase)
(幸せ)
hạnh phúc
ふしあわせ
(fushiawase)
(不幸せ)
[BẤT]
sự không may
とくいな
(tokui na)
(得意な)
[ĐẮC Ý]
giỏi, tự hào, tự mãn
とくいにする
(tokui ni suru)
(得意にする)
[ĐẮC Ý]
giỏi làm gì đó
ふとくいな
(futokui na)
(不得意な)
[BẤT ĐẮC Ý]
không giỏi, yếu
にがてな
(nigate na)
(苦手な)
[KHỔ THỦ]
kém, yếu, không thoải mái
ねっしんな
(nesshin na)
(熱心な)
[NHIỆT TÂM]
say mê, nhiệt tình
ねっしんさ
(nesshin-sa)
(熱心さ)
[NHIỆT TÂM]
sự nhiệt tình, đam mê
ふねっしんな
(funesshin na)
(不熱心な)
[BẤT NHIỆT TÂM]
lãnh đạm, thờ ơ
むちゅうな
(muchuu na)
(夢中な)
[MỘNG TRUNG]
say sưa, miệt mài
たいくつな
(taikutsu na)
(退屈な)
[THOÁI KHUẤT]
buồn tẻ, chán ngắt
たいくつさ
(taikutsu-sa)
(退屈さ)
[THOÁI KHUẤT]
sự buồn chán
たいくつ
(taikutsu)
(退屈)
[THOÁI KHUẤT]
chán
けんこうな
(kenkou na)
(健康な)
[KIỆN KHANG]
khỏe mạnh, tráng kiện
けんこうてきな
(kenkouteki na)
(健康的な)
[KIỆN KHANG ĐÍCH]
lành mạnh, khỏe khoắn
ふけんこうな
(fukenkou na)
(不健康な)
[BẤT KIỆN KHANG]
ốm yếu, không khỏe mạnh
けんこう
(kenkou)
(健康)
[KIỆN KHANG]
sức khỏe, sự lành mạnh
くるしい
(kurushii)
(苦しい)
[KHỔ]
khổ cực, đau đớn
くるしさ
(kurushisa)
(苦しさ)
[KHỔ]
khổ cực
くるしみ
(kurushimi)
(苦しみ)
[KHỔ]
nỗi khổ
ねぐるしい
(negurushii)
(寝苦しい)
[TẨM KHỔ]
khó ngủ
ききぐるしい
(kikigurushii)
(聞き苦しい)
[VĂN KHỔ]
khó nghe
みぐるしい
(migurushii)
(見苦しい)
[KIẾN KHỔ]
khó nhìn
いきぐるしい
(ikigurushii)
(息苦しい)
[TỨC KHỔ]
hơi thở khó nhọc
くるしむ
(kurushimu)
(苦しむ)
[KHỔ]
đau đớn, khổ sở
Nhóm I
くるしめる
(kurushimeru)
(苦しめる)
[KHỔ]
bạc đãi, giày vò
Nhóm II
へいきな
(heiki na)
(平気な)
[BÌNH KHÍ]
bình thản, bình tĩnh
くやしい
(kuyashii)
(悔しい)
[HỐI]
tiếc nuối, cay cú
くやしさ
(kuyashisa)
(悔しさ)
[HỐI]
sự tiếc nuối, cay cú
うらやましい
(urayamashii)
ghen tị
かゆい
(kayui)
ngứa
かゆさ
(kayusa)
cơn ngứa
かゆみ
(kayumi)
cơn ngứa
うらやむ
(urayamu)
ghen tị
Nhóm I
おとなしい
(otonashii)
trầm tính, dịu dàng, ít nói, nhã nhặn
おとなしさ
(otonashisa)
sự trầm tính, dịu dàng
がまんづよい
(gamanzuyoi)
(我慢強い)
[NGÃ MẠN CƯỜNG]
kiên trì, nhẫn nại, sức chịu đựng cao
がまんづよさ
(gamanzuyosa)
(我慢強さ)
[NGÃ MẠN CƯỜNG]
độ nhẫn nại
しんぼうづよい
(shinbouzuyoi)
(辛抱強い)
[TÂN BÃO CƯỜNG]
chịu đựng, nhẫn nại
がまん
(gaman)
(我慢)
[NGÃ MẠN]
chịu đựng
しょうじきな
(shoujiki na)
(正直な)
[CHÁNH TRỰC]
trung thực
しょうじきさ
(shoujikisa)
(正直さ)
[CHÁNH TRỰC]
tính trung thực
ふしょうじきな
(fushoujiki na)
(不正直な)
[BẤT CHÁNH TRỰC]
không trung thực, giả dối
けちな
(kechi na)
ki bo, keo kiệt
けちけちする
(kechikechi suru)
keo kiệt, bủn xỉn
Nhóm III
わがままな
(wagamama na)
ích kỷ, bướng bỉnh
わがまま
(wagamama)
sự ích kỷ
せっきょくてきな
(sekkyokuteki na)
(積極的な)
[TÍCH CỰC ĐÍCH]
có tính tích cực, chủ động
しょうきょくてきな
(shoukyokuteki na)
(消極的な)
[TIÊU CỰC ĐÍCH]
mang tính tiêu cực, bị động
せっきょくせい
(sekkyokusei)
(積極性)
[TÍCH CỰC TÍNH]
sự tích cực
せっきょくせいがある
(sekkyokusei ga aru)
(積極性がある)
[TÍCH CỰC TÍNH]
có sự tích cực
せっきょくせいがない
(sekkyokusei ga nai)
(積極性がない)
[TÍCH CỰC TÍNH]
không có sự tích cực
まんぞくな
(manzoku na)
(満足な)
[MÃN TÚC]
thỏa mãn, hài lòng
まんぞく
(manzoku)
(満足)
[MÃN TÚC]
hài lòng, mãn nguyện
ふまんな
(fuman na)
(不満な)
[BẤT MÃN]
bất mãn, không hài lòng
ふまんぞくな
(fumanzoku na)
(不満足な)
[BẤT MÃN TÚC]
bất mãn, không hài lòng
ふまん
(fuman)
(不満)
[BẤT MÃN]
bất mãn
ふまんがある
(fuman ga aru)
(ふ満がある)
[MÃN]
có bất mãn
ふまんがない
(fuman ga nai)
(不満がない)
[BẤT MÃN]
không có sự bất mãn, hài lòng
ふあんな
(fuan na)
(不安な)
[BẤT AN]
lo lắng, bất an, không dễ dàng
あんしんな
(anshin na)
(安心な)
[AN TÂM]
an tâm
しんぱいな
(shinpai na)
(心配な)
[TÂM PHỐI]
lo lắng
ふあん
(fuan)
(不安)
[BẤT AN]
bất an, lo lắng
ふあんがなくなる
(fuan ga nakunaru)
(不安がなくなる)
[BẤT AN]
không còn sự bất an, lo lắng
ふあんがある
(fuan ga aru)
(不安がある)
[BẤT AN]
có nỗi lo lắng, bất an
ふあんがない
(fuan ga nai)
(不安がない)
[BẤT AN]
không có sự bất an, lo lắng
たいへんな
(taihen na)
(大変な)
[ĐẠI BIẾN]
khó khăn, kinh khủng, ghê gớm
たいへんさ
(taihensa)
(大変さ)
[ĐẠI BIẾN]
sự khó khăn
めにあう
(me ni au)
(目にあう)
[MỤC]
chịu đựng khó khăn
たいへん
(taihen)
(大変)
[ĐẠI BIẾN]
vô cùng, cực kỳ
むりな
(muri na)
(無理な)
[VÔ LÝ]
không thể làm được, quá sức, vô lý
むりやり
(muriyari)
(無理やり)
[VÔ LÝ]
làm quá sức, ép buộc
むり
(muri)
(無理)
[VÔ LÝ]
quá sức
ふちゅういな
(fuchuui na)
(不注意な)
[BẤT CHÚ Ý]
không chú ý, không quan tâm
らくな
(raku na)
(楽な)
[LẠC]
dễ dàng, thoải mái
らく
(raku)
(楽)
[LẠC]
sự thoải mái, an nhàn
めんどうな
(mendou na)
(面倒な)
[DIỆN ĐẢO]
rắc rối, phiền toái
めんどうくさい
(mendoukusai)
rắc rối, khó khăn, phiền hà
めんどう
(mendou)
(面倒)
[DIỆN ĐẢO]
rắc rối, phiền toái, khó khăn
しつれいな
(shitsurei na)
(失礼な)
[THẤT LỄ]
thất lễ, thô lỗ
しつれい
(shitsurei)
(失礼)
[THẤT LỄ]
thất lễ
しつれいする
(shitsurei suru)
(失礼する)
[THẤT LỄ]
thất lễ
Nhóm III
とうぜんな
(touzen na)
(当然な)
[ĐƯƠNG NHIÊN]
tất nhiên, đương nhiên
とうぜん
(touzen)
(当然)
[ĐƯƠNG NHIÊN]
đương nhiên
あたりまえ
(atarimae)
(当たり前)
[ĐƯƠNG TIỀN]
lẽ thường, thông thường
もちろん
(mochiron)
đương nhiên
いがいな
(igai na)
(意外な)
[Ý NGOẠI]
không ngờ, ngạc nhiên
いがいさ
(igaisa)
(意外さ)
[Ý NGOẠI]
sự ngạc nhiên, ngoài dự tính
いがいせい
(igaisei)
(意外性)
[Ý NGOẠI TÍNH]
tính bất ngờ
いがいがある
(igai ga aru)
(意外がある)
[Ý NGOẠI]
có sự ngạc nhiên
いがいがない
(igai ga nai)
(意外がない)
[Ý NGOẠI]
không ngạc nhiên
いがいに
(igai ni)
(意外に)
[Ý NGOẠI]
ngoài dự đoán, bất ngờ
いがいと
(igai to)
(意外と)
[Ý NGOẠI]
ngoài dự đoán, bất ngờ
あんがい
(angai)
(案外)
[ÁN NGOẠI]
trái với mong đợi, không ngờ tới
けっこうな
(kekkou na)
(結構な)
[KẾT CẤU]
tốt, ổn, đủ rồi
けっこう
(kekkou)
(結構)
[KẾT CẤU]
khá, khá là
はでさ
(hadesa)
(派手さ)
[PHÁI THỦ]
sự lòe loẹt, màu mè, hào nhoáng
じみな
(jimi na)
(地味な)
[ĐỊA VỊ]
đơn giản, giản dị
じみな
(jimi na)
(地味な)
[ĐỊA VỊ]
trơn, giản dị, mộc mạc
じみさ
(jimisa)
(地味さ)
[ĐỊA VỊ]
sự giản dị, mộc mạc
はでな
(hade na)
(派手な)
[PHÁI THỦ]
lòe loẹt, màu mè
おしゃれな
(oshare na)
phong cách, thời trang, ăn diện, sang trọng, sang chảnh
おしゃれ
(oshare)
sự ăn mặc phong cách, sành điệu
おしゃれをする
(oshare o suru)
ăn mặc phong cách, sành điệu
しゃれた
(shareta)
hợp thời trang, hợp mốt, sang chảnh
しゃれている
(sharete iru)
hợp thời trang, hợp mốt, sang chảnh
へんな
(hen na)
(変な)
[BIẾN]
kỳ lạ, dị, kỳ quái, lạ
おかしい
(okashii)
kỳ lạ, lạ, buồn cười
おかしな
(okashina)
kỳ lạ, lạ, buồn cười
ふしぎな
(fushigi na)
(不思議な)
[BẤT TƯ NGHỊ]
kỳ lạ, khó hiểu, kỳ diệu
ふしぎさ
(fushigisa)
(不思議さ)
[BẤT TƯ NGHỊ]
sự kỳ lạ, huyền bí, kỳ diệu
ましな
(mashi na)
tốt hơn, thích hợp hơn
むだな
(muda na)
vô ích, lãng phí
むだづかい
(mudazukai)
sử dụng một cách lãng phí
むだばなし
(mudabanashi)
(むだ話)
[THOẠI]
cuộc trò chuyện vô ích
むだ
(muda)
sự lãng phí, vô ích
じゆうな
(jiyuu na)
(自由な)
[TỰ DO]
tự do
じかんじゆう
(jikanjiyuu)
(時間自由)
[THỜI GIAN TỰ DO]
thời gian rảnh
せきじゆう
(sekijiyuu)
(席自由)
[TỊCH TỰ DO]
ghế tự chọn chỗ ngồi
こうどうじゆう
(koudoujiyuu)
(行動自由)
[HÀNH ĐỘNG TỰ DO]
hành động độc lập, tự do
じゆう
(jiyuu)
(自由)
[TỰ DO]
tự do
じゆうがある
(jiyuu ga aru)
(自由がある)
[TỰ DO]
có tự do
じゆうがない
(jiyuu ga nai)
(自由がない)
[TỰ DO]
không có tự do
じゆうしゅぎ
(jiyuushugi)
(自由主義)
[TỰ DO CHỦ NGHĨA]
chủ nghĩa tự do
ふじゆうな
(fujiyuu na)
(不自由な)
[BẤT TỰ DO]
tàn tật, không thuận tiện, phiền toái
ふじゆうさ
(fujiyuusa)
(不自由さ)
[BẤT TỰ DO]
sự bất tiện, sự phiền toái, sự không thoải mái
ふじゆう
(fujiyuu)
(不自由)
[BẤT TỰ DO]
không tự do
ひたい
(hitai)
(額)
[NGẠCH]
trán
おでこ
(odeko)
trán
はな
(hana)
(鼻)
[TỴ]
mũi
みみ
(mimi)
(耳)
[NHĨ]
tai
ほお
(hoo)
má
あご
(ago)
cằm
まゆげ
(mayuge)
lông mày
まぶた
(mabuta)
mí mắt
まつげ
(matsuge)
lông mi
くちびる
(kuchibiru)
môi
した
(shita)
(舌)
[THIỆT]
lưỡi
てのひら
(tenohira)
(手のひら)
[THỦ]
lòng bàn tay
てのこう
(tenokou)
(手のこう)
[THỦ]
mu bàn tay
つめ
(tsume)
móng
おやゆび
(oyayubi)
(親指)
[THÂN CHỈ]
ngón cái
ひとさしゆび
(hitosashiyubi)
(人指し指)
[NHÂN CHỈ CHỈ]
ngón trỏ
なかゆび
(nakayubi)
(中指)
[TRUNG CHỈ]
ngón giữa
くすりゆび
(kusuriyubi)
(薬指)
[DƯỢC CHỈ]
ngón áp út
こゆび
(koyubi)
(小指)
[TIỂU CHỈ]
ngón út
てくび
(tekubi)
(手首)
[THỦ THỦ]
cổ tay
くび
(kubi)
(首)
[THỦ]
cổ
かた
(kata)
(肩)
[KIÊN]
vai
むね
(mune)
(胸)
[HUNG]
ngực
ひじ
(hiji)
cùi chỏ
へそ
(heso)
rốn
はら
(hara)
(腹)
[PHÚC]
bụng
おなか
(onaka)
bụng
ひざ
(hiza)
đầu gối
もも
(momo)
đùi
せなか
(senaka)
(背中)
[BỐI TRUNG]
lưng
こし
(koshi)
(腰)
[YÊU]
hông, eo
おしり
(oshiri)
mông
あしくび
(ashikubi)
(足首)
[TÚC THỦ]
cổ chân, mắt cá chân
かかと
(kakato)
gót chân
つまさき
(tsumasaki)
ngón chân
びったり
Hoàn toàn phù hợp, vừa vặn, vừa khít
ぐっすり
Ngủ ngon, ngủ say
ごろごろ
ầm ầm
ばたばた
Bận rộn cuống cuồng, rối rít
ごちゃごちゃ
Lộn xộn, bừa bãi
じろじろ
Nhìn chằm chằm, nhìn dò xét
しっかり
Chắc chắn, kỹ càng, nghiêm túc
いらいら
sốt ruột, lo lắng
ふとった
Mập lên
まめ
(豆)
[ĐẬU]
Hạt
むかむか
Khó chịu, buồn nôn, nôn nao
ぱんぱん
Căng cứng, đầy ắp
ぽっちゃり
Mũm mĩm
まるまる
Tròn xoe
ふらふら
Lảo đảo, choáng váng
がんがん
Đau đầu nhức nhối
どっと
Khách ùn ùn kéo tới
ひっそり
Tĩnh mịch
むだ
(無駄)
[VÔ]
lãng phí
ほうこう
(方向)
[PHƯƠNG HƯỚNG]
phương hướng
むかう
(向かう)
[HƯỚNG]
hướng về
かんする
(関する)
[QUAN]
liên quan đến
かんけい
(関係)
[QUAN HỆ]
quan hệ
かんれん
(関連)
[QUAN LIÊN]
liên quan
かかり
(係)
[HỆ]
người phụ trách
だんすい
(断水)
[ĐOẠN THỦY]
cúp nước
それぞれ
Mỗi, từng
めいめい
Mỗi từng
はらはら
Lo sốt vó, đứng ngồi không yên
わくわく
Háo hức
おうだん
(横断)
[HOÀNH ĐOẠN]
băng ngang
よこ
(横)
[HOÀNH]
bên cạnh
すうしき
(数式)
[SỐ THỨC]
công thức số
ほうしき
(方式)
[PHƯƠNG THỨC]
phương thức
そうしん
(送信)
[TỐNG TÍN]
gửi tin
じしん
(自信)
[TỰ TÍN]
tự tin
しんじる
(信じる)
[TÍN]
tin vào
しんよう
(信用)
[TÍN DỤNG]
tín dụng
むだん
(無断)
[VÔ ĐOẠN]
không được phép
そん
(son)
(損)
[TỔN]
thiệt hại, tổn thất, bị lỗ
Danh từ, Suru động từ
ばすてい
(basutei)
(バス停)
[ĐÌNH]
trạm xe buýt
word
すご
(sugo)
Tuyệt quá; ghê thật; rất (dạng nói rút gọn của すごい, dùng trong khẩu ngữ để bộc lộ sự ngạc nhiên hoặc thán phục)
interjection
ばかり
(bakari)
chỉ, toàn, vừa mới, khoảng
grammar
ばんごう
(番号)
[PHIÊN HIỆU]
số
かくにん
(確認)
[XÁC NHẬN]
xác nhận
たしか
(確か)
[XÁC]
chắc chắn
せいかく
(正確)
[CHÁNH XÁC]
chính xác
みとめる
(認める)
[NHẬN]
thừa nhận
マナー
(manā)
phép tắc, cách ứng xử, lễ nghi, tác phong
Danh từ
アドバイス
(adobaisu)
lời khuyên, sự tư vấn
Danh từ, động từ サ変
コスト
(kosuto)
chi phí, giá thành, phí tổn
katakana
アンケート
(ankēto)
bảng câu hỏi; khảo sát; phiếu thăm dò ý kiến
loanword
サボる
(saboru)
trốn học, trốn việc, lười biếng, cúp
Godan
オーバーする
(oobaa suru)
vượt quá; vượt mức; quá giới hạn
suru
イメージ
(imeeji)
hình ảnh; hình dung; ấn tượng; ý niệm
từ mượn tiếng Anh (イメージ)
どろぼ
(dorobo)
(泥棒)
[LẦY VỔNG]
kẻ trộm, tên trộm (dạng rút gọn của どろぼう)
noun
びよういん
(biyouin)
(美容院)
[MỸ DUNG VIỆN]
tiệm làm đẹp, salon tóc
noun
かなさる
(kanasaru)
đạt được, thành hiện thực (dạng kính ngữ/cổ của かなう: được thực hiện, được đáp ứng)
五段動詞
じょうきょう
(joukyou)
(状況)
[TRẠNG HUỐNG]
tình hình, tình trạng, hoàn cảnh
noun
うるさい
(urusai)
(煩い)
[PHIỀN]
ồn ào; phiền phức; khó chịu; lắm lời
i-adjective
せいじょう
(正常)
[CHÁNH THƯỜNG]
bình thường
ひじょう
(非常)
[PHI THƯỜNG]
khẩn cấp
にちじょう
(日常)
[NHẬT THƯỜNG]
hàng ngày
かいだん
(階段)
[GIAI ĐOẠN]
cầu thang
はんい
(han'i)
(範囲)
[VÂY]
phạm vi
Danh từ
ぞうか
(zōka)
(増加)
[TĂNG GIA]
sự gia tăng; tăng lên
Danh từ, động từ danh từ (する)
により
(ni yori)
do, bởi, nhờ, theo, bằng phương thức; biểu thị nguyên nhân, phương tiện hoặc chủ thể thực hiện
particle
ひょうき
(hyouki)
(表記)
[BIỂU KÝ]
cách viết, ký hiệu, cách ghi chép, biểu thị bằng chữ
noun
がっき
(学期)
[HỌC KỲ]
học kỳ
かんしんな
(感心な)
[CẢM TÂM]
khâm phục
ばんせん
(〜番線)
[PHIÊN TUYẾN]
tuyến số...
ほうめん
(○○方面)
[PHƯƠNG DIỆN]
hướng...
がめん
(画面)
[HỌA DIỆN]
màn hình
ふつう
(普通)
[PHỔ THÔNG]
thông thường
きゅうよ
(kyūyo)
(給与)
[CẤP DỮ]
lương, tiền lương, tiền công
Danh từ
かいそく
(快速)
[KHOÁI TỐC]
cao tốc
かいてき
(快適)
[KHOÁI THÍCH]
thoải mái
つうか
(通過)
[THÔNG QUÁ]
đi qua
かこ
(過去)
[QUÁ KHỨ]
quá khứ
ゆび
(指)
[CHỈ]
ngón tay
してい
(指定)
[CHỈ ĐỊNH]
chỉ định
ゆびわ
(指輪)
[CHỈ LUÂN]
nhẫn
あんてい
(安定)
[AN ĐỊNH]
ổn định
おれい
(orei)
(お礼)
[LỄ]
lời cảm ơn; sự cảm tạ; quà cảm ơn
Từ vựng
いらい
(irai)
(依頼)
[Y LẠI]
yêu cầu; nhờ vả; đề nghị; ủy thác
サ変名詞
ていあん
(teian)
(提案)
[ĐỀ ÁN]
đề xuất; kiến nghị; đề nghị
Danh từ・する động từ
もんく
(monku)
(文句)
[VĂN CÚ]
lời phàn nàn; lời than phiền; lời cằn nhằn; cũng dùng trong cụm 文句を言う: phàn nàn, than phiền
Danh từ
さそう
(sasou)
(誘う)
[DỤ]
rủ, mời; dụ, lôi kéo
Ngoại động từ, động từ nhóm 1 (五段動詞)
せいりけん
(整理券)
[CHỈNH LÝ KHOÁN]
vé số thứ tự
げんきん
(現金)
[HIỆN KIM]
tiền mặt
あらわれる
(現れる)
[HIỆN]
xuất hiện
ひょうげん
(表現)
[BIỂU HIỆN]
biểu hiện
とりかえる
(取り替える)
[THỦ THẾ]
thay thế
きがえる
(着替える)
[TRƯỚC THẾ]
thay quần áo
りょうがえ
(両替)
[LƯỠNG THẾ]
đổi tiền
やさしい
(優しい)
[ƯU]
dịu dàng
ゆうせんせき
(優先席)
[ƯU TIÊN TỊCH]
ghế ưu tiên
じょゆう
(女優)
[NỮ ƯU]
nữ diễn viên
つかう
(tsukau)
(遣う)
[KHIẾN]
dùng, sử dụng; dùng tiền; sai khiến
Godan
しゅっけつ
(出血)
[XUẤT HUYẾT]
chảy máu
たすける
(助ける)
[TRỢ]
giúp đỡ
ついか
(tsuika)
(追加)
[TRUY GIA]
thêm vào; bổ sung; thêm
する-doushi
こくばん
(黒板)
[HẮC VÁN]
bảng đen
さまざま
(様々)
[DẠNG]
đa dạng
かいとう
(解答)
[GIẢI ĐÁP]
câu trả lời
きょうりょく
(協力)
[HIỆP LỰC]
hợp tác
Chọn một từ vựng ở danh sách bên trái để xem chi tiết.
Bấm "Test từ vựng" để bắt đầu bài test 20 câu. Sau khi kết thúc sẽ xem được điểm và danh sách câu sai.
🔍
411 chữ
Lọc theo bộ thủ (bấm để chọn nhiều, xếp theo số chữ Kanji nhiều nhất)
氵
thuy
48
木
moc
42
口
khau
38
日
nhat
38
亻
nhan
34
辶
suoc
30
糸
mich
25
宀
mien
25
言
ngon
23
心
tam
19
扌
thu
18
女
nu
17
艹
thao
17
貝
boi
15
田
đien
15
力
luc
15
人
nhan
14
十
thap
14
土
tho
14
目
muc
13
一
nhat
13
阝
phu
13
大
đai
12
刀
đao
12
禾
hoa
11
又
huu
11
立
lap
11
門
mon
10
广
nghiem
10
月
nguyet
10
囗
vi
10
車
xa
10
各
cac
9
工
cong
9
厂
han
9
頁
hiet
9
米
me
9
攵
phu
9
寸
thon
9
竹
truc
9
王
vuong
9
白
bach
8
八
bat
8
羊
duong
8
欠
khiem
8
厶
khu
8
里
ly
8
忄
tam
8
隹
truy
8
斤
can
7
巾
can
7
己
ky
7
牛
nguu
7
舌
thiet
7
殳
thu
7
雨
vu
7
彳
xich
7
冫
bang
6
止
chi
6
弓
cung
6
酉
dau
6
刂
đao
6
火
hoa
6
才
tai
6
石
thach
6
青
thanh
6
氏
thi
6
子
tu
6
乚
an
5
皮
bi
5
由
do
5
交
giao
5
灬
hoa
5
彐
ke
5
見
kien
5
金
kim
5
冖
mich
5
疒
nach
5
儿
nhi
5
耳
nhi
5
丿
phiet
5
攴
phoc
5
方
phuong
5
冂
quynh
5
生
sinh
5
矢
thi
5
尸
thi
5
礻
thi
5
夕
tich
5
亡
vong
5
音
am
4
釆
bien
4
正
chinh
4
勺
chuoc
4
古
co
4
予
du
4
台
đai
4
豆
đau
4
鳥
đieu
4
丁
đinh
4
咸
ham
4
穴
huyet
4
耂
lao
4
令
lenh
4
馬
ma
4
免
mien
4
开
nghien
4
入
nhap
4
肉
nhuc
4
反
phan
4
非
phi
4
𠂉
phiet
4
山
son
4
走
tau
4
失
that
4
食
thuc
4
卩
tiet
4
寺
tu
4
泉
tuyen
4
云
van
4
衣
y
4
乙
at
3
干
can
3
艮
can
3
及
cap
3
吉
cat
3
求
cau
3
制
che
3
至
chi
3
占
chiem
3
周
chu
3
主
chu
3
舟
chu
3
固
co
3
谷
coc
3
句
cu
3
弋
dac
3
民
dan
3
亦
diec
3
甬
dung
3
用
dung
3
斗
đau
3
兌
đoai
3
単
đon
3
皆
giai
3
甲
giap
3
害
hai
3
行
hanh
3
幸
hanh
3
系
he
3
戸
ho
3
黄
hoang
3
合
hop
3
可
kha
3
去
khu
3
曲
khuc
3
犬
khuyen
3
卯
mao
3
義
nghia
3
廿
nhap
3
二
nhi
3
戈
qua
3
夬
quai
3
彡
sam
3
士
si
3
𠂇
ta
3
辛
tan
3
且
tha
3
示
thi
3
少
thieu
3
受
thu
3
取
thu
3
束
thuc
3
尚
thuong
3
小
tieu
3
並
tinh
3
虫
trung
3
夂
truy
3
足
tuc
3
文
van
3
袁
vien
3
川
xuyen
3
百
bach
2
比
bi
2
表
bieu
2
執
chap
2
旨
chi
2
支
chi
2
匕
chuy
2
丨
con
2
具
cu
2
九
cuu
2
也
da
2
面
dien
2
斿
du
2
聿
duat
2
育
duc
2
昜
duong
2
多
đa
2
代
đai
2
亠
đau
2
啇
đich
2
度
đo
2
冬
đong
2
𠫓
đot
2
当
đuong
2
者
gia
2
価
gia
2
角
giac
2
柬
gian
2
間
gian
2
夅
giang
2
何
ha
2
巷
hang
2
号
hieu
2
乎
ho
2
向
huong
2
右
huu
2
凵
kham
2
丂
khao
2
幾
ki
2
喬
kieu
2
今
kim
2
京
kinh
2
其
ky
2
林
lam
2
𦫿
lien
2
呂
lu
2
莫
mac
2
売
mai
2
皿
manh
2
𦰩
nan
2
歹
ngat
2
业
nghiep
2
尭
nghieu
2
玉
ngoc
2
原
nguyen
2
元
nguyen
2
忍
nhan
2
月
nhuc
2
𤇾
oanh
2
弗
phat
2
飛
phi
2
票
phieu
2
付
pho
2
匚
phuong
2
咼
qua
2
果
qua
2
乍
sa
2
三
tam
2
戔
tan
2
曽
tang
2
犀
te
2
斉
te
2
乇
thac
2
申
than
2
辰
than
2
成
thanh
2
世
the
2
市
thi
2
首
thu
2
朮
thuat
2
実
thuc
2
水
thuy
2
氺
thuy
2
井
tinh
2
巽
ton
2
帚
troi
2
重
trong
2
直
truc
2
自
tu
2
从
tung
2
爿
tuong
2
相
tuong
2
象
tuong
2
央
uong
2
未
vi
2
韋
vi
2
爰
vien
2
無
vo
2
羽
vu
2
齒
xi
2
尺
xich
2
衤
y
2
夭
yeu
2
要
yeu
2
亜
a
1
邑
ap
1
北
bac
1
本
ban
1
⺈
bao
1
癶
bat
1
不
bat
1
丙
binh
1
平
binh
1
卜
boc
1
咅
boi
1
堇
can
1
更
canh
1
高
cao
1
告
cao
1
冓
cau
1
廿
chap
1
志
chi
1
丶
chu
1
隹
chuy
1
匕
chuy
1
叀
chuyen
1
昆
con
1
共
cong
1
骨
cot
1
臼
cuu
1
廴
dan
1
以
di
1
延
dien
1
尹
doan
1
与
du
1
兪
du
1
旦
đan
1
羍
đat
1
弟
đe
1
々
điep
1
亭
đinh
1
図
đo
1
動
đong
1
東
đong
1
覚
giac
1
夏
ha
1
爻
hao
1
壴
hi
1
夾
hiep
1
劦
hiep
1
刑
hinh
1
胡
ho
1
化
hoa
1
完
hoan
1
奐
hoan
1
会
hoi
1
戻
hoi
1
亥
hoi
1
玄
huyen
1
血
huyet
1
兄
huynh
1
客
khach
1
气
khi
1
圣
khinh
1
厶
khu
1
犭
khuyen
1
几
ki
1
巠
kinh
1
奇
ky
1
几
ky
1
楽
lac
1
来
lai
1
吏
lai
1
列
liet
1
了
lieu
1
鹵
lo
1
侖
luan
1
录
luc
1
彔
luc
1
良
luong
1
离
ly
1
母
mau
1
戊
mau
1
矛
mau
1
メ
me
1
皿
minh
1
毎
moi
1
彦
ngan
1
乂
nghe
1
呆
ngoc
1
言
ngon
1
魚
ngu
1
五
ngu
1
奴
no
1
卵
noan
1
農
nong
1
分
phan
1
癶
phat
1
溥
pho
1
攵
phoc
1
父
phu
1
复
phuc
1
官
quan
1
关
quan
1
軍
quan
1
产
san
1
事
su
1
充
sung
1
則
tac
1
𢦏
tai
1
臧
tang
1
西
tay
1
祭
te
1
采
thai
1
身
than
1
升
thang
1
七
that
1
替
the
1
豕
thi
1
是
thi
1
僉
thiem
1
千
thien
1
手
thu
1
次
thu
1
式
thuc
1
垂
thuy
1
昔
tich
1
先
tien
1
肖
tieu
1
卒
tot
1
庄
trang
1
争
tranh
1
中
trung
1
長
truong
1
帚
truu
1
伝
truyen
1
司
tu
1
息
tuc
1
鼻
ty
1
憂
uu
1
勿
vat
1
炎
viem
1
曰
viet
1
戉
viet
1
永
vinh
1
毋
vo
1
网
vong
1
罒
vong
1
尤
vuu
1
舎
xa
1
2
無
VÔ
3
満
MÃN
4
向
HƯỚNG
5
禁
CẤM
6
関
QUAN
7
係
HỆ
8
断
ĐOẠN
9
横
HOÀNH
10
押
ÁP
11
式
THỨC
12
信
TÍN
13
号
HIỆU
14
確
XÁC
15
認
NHẬN
16
飛
PHI
17
非
PHI
18
常
THƯỜNG
19
階
GIAI
20
段
ĐOẠN
21
箱
THƯƠNG
22
危
NGUY
23
険
HIỂM
24
捨
XẢ
25
線
TUYẾN
26
面
DIỆN
27
普
PHỔ
28
各
CÁC
29
次
THỨ
30
快
KHOÁI
31
速
TỐC
32
過
QUÁ
33
鉄
THIẾT
34
指
CHỈ
35
定
ĐỊNH
36
席
TỊCH
37
由
DO
38
番
PHIÊN
39
窓
SONG
40
側
TRẮC
41
路
LỘ
42
停
ĐÌNH
43
整
CHỈNH
44
券
KHOÁN
45
現
HIỆN
46
両
LƯỠNG
47
替
THẾ
48
優
ƯU
49
座
TỌA
50
降
GIÁNG
51
未
VỊ
52
末
MẠT
53
若
NHƯỢC
54
晩
VÃN
55
島
ĐẢO
56
皿
MÍNH
57
血
HUYẾT
58
助
TRỢ
59
準
CHUẨN
60
備
BỊ
61
営
DOANH
62
閉
BẾ
63
案
ÁN
64
内
NỘI
65
予
DỰ
66
約
ƯỚC
67
煙
YÊN
68
当
ĐƯƠNG
69
全
TOÀN
70
客
KHÁCH
71
様
DẠNG
72
解
GIẢI
73
協
HIỆP
74
願
NGUYỆN
75
観
QUAN
76
園
VIÊN
77
港
CẢNG
78
遊
DU
79
美
MỸ
80
術
THUẬT
81
神
THẦN
82
寺
TỰ
83
役
DỊCH
84
郵
BƯU
85
局
CỤC
86
交
GIAO
87
差
SAI
88
点
ĐIỂM
89
橋
KIỀU
90
公
CÔNG
91
受
THỤ
92
付
PHÓ
93
科
KHOA
94
鼻
TỴ
95
婦
PHỤ
96
形
HÌNH
97
骨
CỐT
98
折
CHIẾT
107
黄
HOÀNG
108
絵
HỘI
109
組
TỔ
110
束
THÚC
111
授
THỤ
112
渡
ĐỘ
113
昔
TÍCH
114
要
YẾU
115
冷
LẠNH
116
蔵
TÀNG
117
凍
ĐÔNG
118
庫
KHO
119
召
TRIỆU
120
保
BẢO
121
存
TỒN
122
必
TẤT
123
費
PHÍ
124
期
KỲ
125
限
HẠN
126
製
CHẾ
127
造
TẠO
128
賞
THƯỞNG
129
法
PHÁP
130
温
ÔN
131
販
PHÁN
132
機
CƠ
133
増
TĂNG
134
減
GIẢM
135
量
LƯỢNG
136
氷
BĂNG
137
返
PHẢN
138
湯
THANG
139
材
TÀI
140
卵
NOÃN
141
乳
NHŨ
142
粉
BỘT
143
袋
ĐÃI
144
混
HỖN
145
焼
THIÊU
146
表
BIỂU
147
裏
LÝ
148
留
LƯU
149
守
THỦ
150
濃
NỒNG
151
薄
BẠC
152
部
BỘ
153
数
SỐ
154
件
KIỆN
155
再
TÁI
156
接
TIẾP
157
続
TỤC
158
示
THỊ
159
戻
HỒI
160
完
HOÀN
161
了
LIỄU
162
登
ĐĂNG
163
録
LỤC
164
育
DỤC
165
種
CHỦNG
166
類
LOẠI
167
師
SƯ
168
妻
THÊ
169
馬
MÃ
170
石
THẠCH
171
砂
SA
172
塩
YÊM
173
油
DẦU
174
緑
LỤC
175
紅
HỒNG
176
冊
SÁCH
177
個
CÁ
178
枚
MUỘI
179
告
CÁO
180
利
LỢI
181
割
QUÁT
182
倍
BỘI
183
値
TRỊ
184
商
THƯƠNG
185
支
CHI
186
払
PHẤT
187
米
MỄ
188
級
CẤP
189
残
TÀN
190
型
HÌNH
191
税
THUẾ
192
込
NHẬP
193
価
GIÁ
194
格
CÁCH
195
申
THÂN
196
記
KÝ
197
例
LỆ
198
齢
LINH
199
歳
TUỔI
200
性
TÍNH
201
連
LIÊN
202
絡
LẠC
203
届
ĐẶC
204
宅
TRẠCH
205
配
PHỐI
206
希
HY
207
望
VỌNG
208
荷
HÀ
209
換
HOÁN
210
額
NGẠCH
211
在
TẠI
212
取
THỦ
213
預
KÝ
214
衣
Y
215
参
THAM
216
達
ĐẠT
217
勤
CẦN
218
帯
ĐÁI
219
細
TẾ
220
戸
HỘ
221
湖
HỒ
222
船
THUYỀN
223
角
GIÁC
224
夫
PHU
225
苦
KHỔ
226
礼
LỄ
227
伺
TỰ
228
遅
TRÌ
229
失
THẤT
230
汗
HÃN
231
念
NIỆM
232
涙
LỆ
233
笑
TIẾU
234
調
ĐIỀU
235
査
TRA
236
移
DI
237
難
NAN
238
簡
GIẢN
239
単
ĐƠN
240
感
CẢM
241
想
TƯỞNG
242
練
LUYỆN
243
最
TỐI
244
適
THÍCH
245
選
TUYỂN
246
違
VI
247
直
TRỰC
248
復
PHỤC
249
辞
TỪ
250
宿
TÚC
251
昨
TẠC
252
君
QUÂN
253
結
KẾT
254
婚
HÔN
255
祝
CHÚC
256
曲
KHÚC
257
奥
ÁO
258
寝
TẨM
259
痛
THỐNG
260
熱
NHIỆT
261
虫
TRÙNG
262
歯
XỈ
263
治
TRỊ
264
汚
Ô
265
並
TỊNH
266
他
THA
267
身
THÂN
268
酒
TỬU
269
吸
HÚT
270
欲
DỤC
271
眠
MIÊN
272
疲
BỊ
273
息
TỨC
274
呼
HÔ
275
厚
HẬU
276
泣
KHẤP
277
鳴
MINH
278
初
SƠ
279
泊
BẠC
280
葉
DIỆP
281
報
BÁO
282
晴
TÌNH
283
雲
VÂN
284
吹
XUY
285
暖
NOÃN
286
雪
TUYẾT
287
震
CHẤN
288
波
BA
289
求
CẦU
290
募
MỘ
291
職
CHỨC
292
容
DUNG
293
技
KỸ
294
般
BAN
295
務
VỤ
296
課
KHÓA
297
球
CẦU
298
決
QUYẾT
299
勝
THẮNG
300
対
ĐỐI
301
流
LƯU
302
負
PHỤ
303
投
ĐẦU
304
果
QUẢ
305
戦
CHIẾN
306
経
KINH
307
済
TẾ
308
成
THÀNH
309
貿
MẬU
310
易
DỊ|DỊCH
311
輸
THÂU
312
相
TƯƠNG
313
化
HÓA
314
比
TỶ
315
原
NGUYÊN
316
因
NHÂN
317
際
TẾ
318
議
NGHỊ
319
活
HOẠT
320
変
BIẾN
321
政
CHÍNH
322
府
PHỦ
323
改
CẢI
324
否
PHỦ
325
的
ĐÍCH
326
実
THỰC
327
欠
KHIẾM
328
専
CHUYÊN
329
亡
VONG
330
忙
MANG
331
忘
VONG
332
祭
TẾ
333
労
LAO
334
加
GIA
335
情
TÌNH
336
反
PHẢN
337
就
TỰU
338
者
GIẢ
339
輩
BỐI
340
司
TI
341
僚
LIÊU
342
仲
TRỌNG
343
誕
ĐẢN
344
寄
KÝ
345
郷
HƯƠNG
346
処
XỨ
347
率
SUẤT
348
首
THỦ
349
履
LÝ
350
暮
MỘ
351
給
CẤP
352
官
QUAN
353
憩
KHẾ
354
刻
KHẮC
355
粧
TRANG
356
省
TỈNH
357
算
TOÁN
358
功
CÔNG
359
敗
BẠI
360
貯
TRỮ
361
徹
TRIỆT
362
越
VIỆT
363
背
BỐI
364
怪
QUÁI
365
我
NGÃ
366
趣
THÚ
367
像
TƯỢNG
368
努
NỖ
369
興
HƯNG
370
冗
NHŨNG
371
標
TIÊU
372
陽
DƯƠNG
373
昇
THĂNG
374
沈
TRẦM
375
星
TINH
376
講
GIẢNG
377
刀
ĐAO
378
王
VƯƠNG
379
己
KỶ
380
酉
DẬU
381
舌
THIỆT
382
才
TÀI
383
弓
CUNG
384
豆
ĐẬU
385
玉
NGỌC
386
犬
KHUYỂN
387
皮
BÌ
388
里
LÝ
389
舟
CHU
390
谷
CỐC
391
辛
TÂN
392
井
TỈNH
393
尺
XÍCH
394
羽
VŨ
395
皆
GIAI
396
固
CỐ
397
幸
HẠNH
398
去
KHỨ
399
及
CẬP
400
甲
GIÁP
401
丁
ĐINH
402
尚
THƯỢNG
403
忍
NHẪN
404
系
HỆ
405
又
HỰU
406
士
SĨ
407
令
LỆNH
408
世
THẾ
409
象
TƯỢNG
410
票
PHIẾU
411
干
CAN
412
可
KHẢ
413
吉
CÁT
414
義
NGHĨA
415
句
CÚ
416
害
HẠI
417
羊
DƯƠNG
418
氏
THỊ
419
矢
THỈ
420
免
MIỄN
Chưa chọn Kanji nào.
352
Lọc theo Lesson
1
N1 は N2 です
Lesson 1
N1 là N2
2
N1 は N2 じゃ ありません
Lesson 1
N1 không phải là N2
3
~も~です
Lesson 1
~ cũng là ~
4
N1 の N2 です。S は ~さいです
Lesson 1
N2 của N1. S thì ~ tuổi
5
これ/ それ/ あれ
Lesson 2
Cái này/ cái đó/ cái kia
6
このN/ そのN/ あのN
Lesson 2
Cái N này/ đó/ kia
7
そうです/ そうじゃ ありません
Lesson 2
Đúng vậy/ Không phải vậy
8
~は S1 ですか ,S2 ですか
Lesson 2
Lựa chọn S1 hay S2
9
N1のN2
Lesson 2
N2 của N1
10
そうですか
Lesson 2
Ra thế/ Vậy à
11
ここ/そこ/あそこ/こちら/そちら/あちら
Lesson 3
Ở đây/đó/kia
12
N1は N2(địa điểm)です
Lesson 3
N1 ở N2
13
どこ/どちら
Lesson 3
Ở đâu/ Phía nào
14
N1のN2
Lesson 3
N2 của N1 (xuất xứ)
15
~は いくらですか ―> ~は~円です。
Lesson 3
Cái này giá bao nhiêu?
16
今(いま) ~時(じ) ~分(ふん)です
Lesson 4
Bây giờ là ~ giờ ~ phút
17
Vます
Lesson 4
Động từ thể ます
18
Vます/Vません/Vました/Vませんでした
Lesson 4
Khẳng định/ Phủ định (Hiện tại - Quá khứ)
19
N (thời gian) に V
Lesson 4
Làm gì vào lúc nào
20
N1 から N2 まで
Lesson 4
Từ N1 đến N2
21
N1 と N2
Lesson 4
N1 và N2
22
N ( địa điểm) へ いきます/ きます/ かえります
Lesson 5
Đi/ Đến/ Về địa điểm N
23
( Từ để hỏi ) + [ trợ từ ]+ [ も ]+ [ phủ định ]
Lesson 5
Không ... cái gì cả
24
N (phương tiện giao thông ) で いきます/きます/かえります
Lesson 5
Đi bằng phương tiện N
25
N (người/ con vật) と V
Lesson 5
Làm gì cùng với N
26
いつ
Lesson 5
Khi nào
27
Sよ
Lesson 5
Đấy/ nhé
28
N を V
Lesson 6
Làm N
29
Nをします
Lesson 6
Làm/ Chơi/ Thực hiện N
30
なにを しますか
Lesson 6
Làm cái gì vậy?
31
なん và なに
Lesson 6
Cái gì
32
N( địa điểm )で V
Lesson 6
Làm việc gì tại N
33
Vませんか
Lesson 6
Cùng làm ... nhé?
34
Vましょう
Lesson 6
Cùng làm ... thôi!
35
お~
Lesson 6
Tiền tố lịch sự
36
Dụng cụ/ phương tiện で V
Lesson 7
Làm bằng gì
37
“ Từ/ câu” は ~ごで 何(なん)ですか。
Lesson 7
Từ/câu này trong tiếng ~ là gì?
38
N( người) に あげます,かします,おしえます,かけます,..
Lesson 7
Cho/ dạy N
39
N( người) に もらいます,ならいます,かりま す,...
Lesson 7
Nhận/ học từ N
40
もう Vました
Lesson 7
Đã làm ... rồi
41
けいようし ( Tính từ )
Lesson 8
Tính từ trong tiếng Nhật
42
Nは なーけいようし(な)です Nは いーけいようし(~い)です。
Lesson 8
N thì (tính chất)
43
Dạng nghi vấn của câu tính từ
Lesson 8
N có (tính chất) không?
44
なーけいようし : Phần thân + な N | いーけいようし : Phần thân+い N
Lesson 8
Tính từ bổ nghĩa cho danh từ
45
とても/ あまり
Lesson 8
Rất / Không ... lắm
46
N は どうですか。
Lesson 8
N thì thế nào?
47
N1は どんな N2 ですか。
Lesson 8
N1 là N2 như thế nào?
48
S1 が,S2
Lesson 8
S1 nhưng S2
49
どれ
Lesson 8
Cái nào
50
N が あります/わかります N が すきです/きらいです /じょうずです /へたです
Lesson 9
Có/Hiểu N hoặc Thích/Ghét/Giỏi/Kém N
51
どんな + N
Lesson 9
N như thế nào (thể loại)
52
よく/だいたい/たくさん/すこし/あまり/ぜんぜん
Lesson 9
Rất tốt/Đại khái/Nhiều/Ít/Không lắm/Hoàn toàn không
53
S1から,S2.
Lesson 9
Vì S1 nên S2
54
どうして
Lesson 9
Tại sao
55
N が あります/います
Lesson 10
Có N
56
N1 ( địa điểm) に N2 が あります/います
Lesson 10
Ở N1 có N2
57
N1 は N2 (địa điểm ) に あります/います
Lesson 10
N1 ở tại N2
58
N1 ( đồ vật/ con người/ địa điểm) の N2( vị trí) = N
Lesson 10
Vị trí của N1
59
N1 や N2
Lesson 10
N1 và N2 (và một số thứ khác)
60
「Từ hoặc cụm từ 」ですか。
Lesson 10
...có phải không?
61
N は ありませんか。
Lesson 10
Bạn có N không?
62
Số từ ( khoảng thời gian) に ~かい V
Lesson 11
Làm ~ lần trong (khoảng thời gian)
63
Số từ だけ / N だけ
Lesson 11
Chỉ ~
64
Thời quá khứ của câu danh từ (N) và câu tính từ đuôi な (na-adj)
Lesson 12
Đã là.../ Đã không là...
65
Thời quá khứ của câu tính từ đuôi い
Lesson 12
Đã (tính chất)...
66
N1 は N2 より + “ Tính từ” です。
Lesson 12
N1 (tính chất) hơn N2
67
N1 と N2 と どちらが  “ Tính từ”  ですか。 N1 N2 の ほうが “ Tính từ” です。
Lesson 12
Giữa N1 và N2 cái nào (tính chất) hơn? N1/N2 (tính chất) hơn。
68
N1 [ のなか ] で [なに/どこ/だれ/いつ] が いちばん “ Tính từ”  ですか。N2 が いちばん “ Tính từ” です。
Lesson 12
Trong phạm vi N1 thì cái gì/đâu/ai/khi nào là nhất?
69
N  が ほしい です
Lesson 13
Muốn có N
70
Thể Vます + たいです
Lesson 13
Muốn làm V
71
N (địa điểm) へ [ Thể ます/N ] に 行(い)きます/来(き)ます/帰(かえ)ります
Lesson 13
Đi/đến/về để làm gì đó
72
N に V / N を V
Lesson 13
Vào N / Làm N (với trợ từ đặc biệt)
73
どこか / なにか
Lesson 13
Đâu đó / Cái gì đó
74
ごちゅうもん
Lesson 13
Việc gọi món (lịch sự)
75
Thể て
Lesson 14
Động từ chia thể て
76
Thểて + ください
Lesson 14
Hãy làm V
77
Thểて+います
Lesson 14
Đang làm V
78
Thể ます + ましょうか
Lesson 14
Để tôi làm ... cho nhé?
79
S1 が,S2
Lesson 14
S1, nhưng S2 (Nối câu)
80
N が V
Lesson 14
N làm V (miêu tả hiện tượng)
81
Vてもいいです
Lesson 15
Được phép làm V
82
Vては いけません
Lesson 15
Không được làm V
83
Vて います
Lesson 15
Đang làm V (Trạng thái)
84
Vて います (Những hành động có tính lâu dài)
Lesson 15
Đang làm V (Nghề nghiệp / Thói quen)
85
しりません
Lesson 15
Không biết
86
V1て,V2て,~
Lesson 16
Làm V1, rồi V2...
87
V1て + から, V2。
Lesson 16
Sau khi làm V1 thì làm V2
88
い - adj ( ~い ) => ~くて,~
Lesson 16
Tính từ đuôi い (Nối câu)
89
[N / な- adj] + で,~
Lesson 16
Danh từ / Tính từ đuôi な (Nối câu)
90
N1 は N2が “ Tính từ”
Lesson 16
N1 có N2 thì (tính chất)
91
どうやって
Lesson 16
Làm thế nào / Bằng cách nào
92
どの N
Lesson 16
Cái N nào
93
Thể ない
Lesson 17
Động từ thể phủ định ngắn
94
Thể ない + ないで ください
Lesson 17
Xin đừng làm V
95
Thể ない+ なくても いいです
Lesson 17
Không làm V cũng được
96
Thể ない+ なければ なりません
Lesson 17
Phải làm V
97
N (đối tượng) は
Lesson 17
Về N thì... (Nhấn mạnh tân ngữ)
98
N (thời gian) までに V
Lesson 17
Trước N (hạn chót)
99
Thể từ điển(じしょけい)
Lesson 18
Động từ thể nguyên dạng
100
[Danh từ / Vる こと] ができます
Lesson 18
Có thể làm V / Có thể (khả năng)
101
わたしの しゅみは [N / Vること] です
Lesson 18
Sở thích của tôi là N / việc làm V
102
[V1る / Nの / Số từ chỉ một khoảng thời gian] まえに, V2
Lesson 18
Trước khi làm V1/N thì làm V2
103
なかなか
Lesson 18
Mãi mà chưa... / Khó mà...
104
ぜひ
Lesson 18
Nhất định
105
Thể た
Lesson 19
Động từ thể quá khứ ngắn
106
V たことが あります
Lesson 19
Đã từng làm V
107
Vたり, Vたり します
Lesson 19
Làm V1, làm V2... (Liệt kê)
108
[Tính từ đuôi い(~い)→ く / Tính từ đuôi な(~な)→ に / N に] なります
Lesson 19
Trở nên / Trở thành
109
そうですね
Lesson 19
Đúng vậy nhỉ / Để tôi xem...
110
Thể văn lịch sự và thể văn thông thường
Lesson 20
Kính ngữ vs Thể ngắn
111
Sử dụng thể văn thông thường hay thể văn lịch sự ?
Lesson 20
Quy tắc giao tiếp
112
Hội thoại bằng thể thông thường
Lesson 20
Giao tiếp thân mật
113
けど
Lesson 20
Nhưng (thông thường)
114
(Thể văn thông thường)と おもいます
Lesson 21
Tôi nghĩ rằng...
115
“Câu nói” と いいます ( Thể văn thông thường )
Lesson 21
Nói rằng...
116
V | Tính từ đuôi い | Tính từ đuôi な | Thể văn thông thường(~だ)
Lesson 21
Dạng bổ nghĩa cho danh từ
117
N1 (địa điểm) で N2 が あります。
Lesson 21
N2 được tổ chức/xảy ra tại N1
118
N ( dịp) で
Lesson 21
Vào dịp N
119
NđemoV
Lesson 21
Làm V ngay cả N (ví dụ)
120
Thể ない+ないと...
Lesson 21
Phải...
121
Mệnh đề định ngữ:
Lesson 22
Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ
122
Thể từ điển + じかん/やくそく/ようじ
Lesson 22
Thời gian/Hẹn/Việc để làm V
123
Động từ, tính từ đuôi い ở とき,~ : Mệnh đề trạng
Lesson 23
Khi...
124
Thể từ điển(Vる) , Thể た(Vた)
Lesson 23
Vる とき vs Vた とき
125
Thể từ điển+と
Lesson 23
Hễ làm V thì...
126
N が tính từ/ động từ:
Lesson 23
Chủ ngữ trong mệnh đề phụ
127
N ( địa điểm)  を V ( động từ miêu tả sự di chuyển)
Lesson 23
Đi qua/Dọc theo N
128
くれます
Lesson 24
Cho (tôi)
129
Thể て + あげます, もらいます, くれます
Lesson 24
Làm V cho/được làm V cho
130
Thể quá khứ thông thường +ら
Lesson 25
Nếu/Sau khi...
131
Vた+ら,~:
Lesson 25
Sau khi làm V thì...
132
Thể て | Tính từ đuôi い, な
Lesson 25
Mặc dù... nhưng...
133
もし và いくら
Lesson 25
Nếu / Cho dù...
134
N が
Lesson 25
Chủ ngữ trong mệnh đề điều kiện
135
Vていただけませんか
Lesson 26
Làm ơn V giúp tôi được không?
136
Từ để hỏi + Vたら いいですか
Lesson 26
Tôi nên làm V thế nào?
137
Thể thông thường + んです
Lesson 26
Giải thích lý do/Nhấn mạnh
138
N( đối tượng) は [(好きです/嫌いです) / (上手です/下手です) / あります]
Lesson 26
Về N thì...
139
Thể khả năng của động từ
Lesson 27
Có thể làm V
140
Câu văn có động từ khả năng
Lesson 27
Có thể làm N
141
見(み)えます và 聞(き)こえます
Lesson 27
Nhìn thấy / Nghe thấy
142
できます
Lesson 27
Được hoàn thành / Xong
143
は
Lesson 27
Trợ từ nhấn mạnh
144
も
Lesson 27
Trợ từ cũng
145
しか
Lesson 27
Chỉ (đi với phủ định)
146
V1 (thể ます)+ ながら V2
Lesson 28
Vừa làm V1 vừa làm V2
147
Vています
Lesson 28
Đang làm V (Thói quen)
148
Thể thông thường + し,~
Lesson 28
Vừa... lại vừa... (Liệt kê lý do)
149
それに
Lesson 28
Hơn nữa / Thêm vào đó
150
それで
Lesson 28
Vì thế / Do đó
151
よく この 喫茶店 に 来るんですか。
Lesson 28
Bạn có hay đến quán cà phê này không?
152
Vています
Lesson 29
Đang làm V (Trạng thái kết quả)
153
Vて しまいました / しまいます:
Lesson 29
Lỡ / Đã hoàn thành
154
Vてしまいました
Lesson 29
Lỡ làm V (Hối tiếc)
155
ありました
Lesson 29
Tìm thấy / Đã có
156
どこかで / どこかに :
Lesson 29
Ở đâu đó (xác định trạng thái)
157
V (他動詞)てあります:
Lesson 30
Đã được V (Sẵn có)
158
V (他動詞) ておきます
Lesson 30
Làm sẵn V / Cứ để nguyên V
159
まだ V( thể khẳng định) :
Lesson 30
Vẫn còn V
160
それは~
Lesson 30
Cái đó thì...
161
Thể ý chí (Vよう)
Lesson 31
Sẽ làm V / Hãy cùng làm V
162
Cách sử dụng thể ý chí
Lesson 31
Rủ rê / Đề nghị (Thân mật)
163
(Vる / Vない) つもりです
Lesson 31
Dự định làm / không làm V
164
[Động từ ở thể từ điển / N の] 予定です
Lesson 31
Theo kế hoạch là...
165
まだ Vて いません
Lesson 31
Vẫn chưa làm V
166
こ~ / そ~
Lesson 31
Cái này / Cái đó (Chỉ định)
167
[Vた / Vない] ほうが いいです
Lesson 32
Nên / Không nên làm V
168
([V / い-adj / な-adj / N] Thể thông thường) + でしょう
Lesson 32
Chắc là / Có lẽ là...
169
([V / い-adj / な-adj / N] Thể thông thường) + かも しれません
Lesson 32
Có thể là / Có lẽ là...
170
きっと / たぶん / もしかしたら
Lesson 32
Nhất định / Có lẽ / Biết đâu chừng
171
Từ để hỏi + か + Tính từ + N
Lesson 32
Cái gì đó (không xác định)
172
Từ chỉ số lượng  + で:
Lesson 32
Trong phạm vi (số lượng)
173
Thể mệnh lệnh và thể cấm đoán:
Lesson 33
Ra lệnh / Cấm đoán
174
Cách sử dụng thể mệnh lệnh và thể cấm đoán
Lesson 33
Hoàn cảnh sử dụng
175
~と 読みます và ~と 書いて あります
Lesson 33
Đọc là... / Viết là...
176
X  は Y という 意味です。
Lesson 33
X nghĩa là Y
177
(Thể văn thông thường / “Câu nói”) + と 言(い)って いました
Lesson 33
Đã nói rằng...
178
(“Câu nói” / Thể văn thông thường) + と 伝(つた)えて いただけませんか
Lesson 33
Làm ơn nhắn lại giúp tôi rằng...
179
(V1た / Nの) あとで,V2
Lesson 34
Sau khi làm V1/N thì làm V2
180
(V1( thể て) / V1( thể ない) ないで) + V2
Lesson 34
Làm V2 trong trạng thái V1
181
V1 (thể ない) ないで,V2
Lesson 34
Thay vì làm V1 thì làm V2
182
Thể điều kiện (Vえば / Adjければ / Nなら)
Lesson 35
Thể điều kiện (Nếu...)
183
Vる / Vない + なら
Lesson 35
Nếu là V...
184
Từ để hỏi + V thể điều kiện + いいですか
Lesson 35
Nên làm gì thì tốt nhỉ?
185
V thể điều kiện + Vるほど / Adj điều kiện + Adj nguyên dạng ほど
Lesson 35
Càng... càng...
186
V1る / V1ない + ように,V2
Lesson 36
Để làm V1 (mục đích)
187
Vる ように なります
Lesson 36
Trở nên có thể làm V
188
Vる / Vない ように しています
Lesson 36
Đang cố gắng làm / không làm V
189
Vる / Vない ように してください
Lesson 36
Hãy chú ý làm / không làm V
190
Thể bị động (Vられる)
Lesson 37
Thể bị động (Bị / Được)
191
N1 (người) は N2 (người) に Vられる
Lesson 37
N1 bị/được N2 làm V
192
N1 は N2 に N3 を Vられる
Lesson 37
N1 bị N2 làm gì đó đối với N3 (vật sở hữu)
193
N (vật/việc) が / は Vられる
Lesson 37
N được (tổ chức / xây dựng / sản xuất)
194
N から / N によって
Lesson 37
Từ N / Bởi N
195
Vる のは Adj です
Lesson 38
Việc làm V thì...
196
Vる のが Adj です
Lesson 38
Thích / Giỏi / Ghét việc làm V
197
Vる のを 忘れました
Lesson 38
Quên mất việc làm V
198
V (thể thông thường) のを 知っていますか
Lesson 38
Bạn có biết việc... không?
199
V (thể thông thường) のは N です
Lesson 38
Người / Nơi / Lúc mà... là N
200
Vて / Vないで / Adj くて / Adj で, ~
Lesson 39
Vì... nên...
201
N で
Lesson 39
Vì N (thiên tai / sự cố)
202
~ので, ~
Lesson 39
Vì... nên (lịch sự)
203
Từ để hỏi + V (thể thông thường) か, ~
Lesson 40
Câu hỏi nghi vấn lồng trong câu
204
V (thể thông thường) か どうか, ~
Lesson 40
Có hay không... (lồng câu hỏi)
205
Vて みます
Lesson 40
Thử làm V
206
Adj (bỏ い) / Adj (bỏ な) + さ
Lesson 40
Danh từ hóa tính từ
207
N1 に N2 を ( やります / あげます / さしあげます )
Lesson 41
Tặng / Cho N2 cho N1
208
N1 に N2 を ( もらいます / いただきます )
Lesson 41
Nhận N2 từ N1
209
N1 が わたしに N2 を ( くれます / くださいます )
Lesson 41
N1 cho tôi N2
210
Vて ( やります / あげます / さしあげます )
Lesson 41
Làm V giúp cho ai đó
211
Vて ( もらいます / いただきます )
Lesson 41
Được ai đó làm V cho
212
Vて ( くれます / くださいます )
Lesson 41
Ai đó làm V cho mình
213
Vて くださいませんか
Lesson 41
Làm ơn V giúp tôi được không?
214
Vる / N の + ために
Lesson 42
Để / Vì (Mục đích)
215
Vる / N の + に ( つかいます / いいです / べんりです )
Lesson 42
Để làm V / Cho việc N thì...
216
Số lượng + は / も
Lesson 42
Ít nhất là / Đến tận...
217
V (thể ます) / Adj (bỏ い/な) + そうです
Lesson 43
Có vẻ như...
218
Vて 来ます
Lesson 43
Đi đâu đó rồi quay lại
219
V (thể ます) / Adj (bỏ い/な) + すぎます
Lesson 44
Quá...
220
V (thể ます) + やすいです / にくいです
Lesson 44
Dễ / Khó làm V
221
Adj (bỏ い → く) / Adj (bỏ な → に) + します
Lesson 44
Làm cho trở nên...
222
N に します
Lesson 44
Chọn / Quyết định chọn N
223
V (thể thông thường) / Adj / N の + 場合は, ~
Lesson 45
Trong trường hợp... thì...
224
V (thể thông thường) / Adj / N な + のに, ~
Lesson 45
Mặc dù... nhưng...
225
Vる ところです
Lesson 46
Sắp sửa làm V
226
Vて いる ところです
Lesson 46
Đang làm V
227
Vた ところです
Lesson 46
Vừa mới làm V xong
228
Vた ばかりです
Lesson 46
Vừa mới làm V (cảm giác)
229
V (thể thông thường) / Adj / N + はずです
Lesson 46
Chắc chắn là...
230
V (thể thông thường) + そうです
Lesson 47
Nghe nói là...
231
V (thể thông thường) / Adj / N + ようです
Lesson 47
Hình như là... / Có vẻ như là...
232
N (âm thanh / mùi / vị) が します
Lesson 47
Có (âm thanh / mùi / vị)
233
Thể sai khiến (Vさせる)
Lesson 48
Bắt / Cho phép làm V
234
N1 は N2 を V (tự động từ) させる
Lesson 48
N1 bắt / cho N2 làm V
235
N1 は N2 に N3 を V (tha động từ) させる
Lesson 48
N1 bắt / cho N2 làm V lên N3
236
V (thể sai khiến) て いただけませんか
Lesson 48
Làm ơn cho phép tôi làm V được không?
237
Tôn kính ngữ (Sử dụng bị động / お V ます になります)
Lesson 49
Kính ngữ (Tôn kính)
238
Động từ tôn kính ngữ đặc biệt
Lesson 49
Kính ngữ (Từ đặc biệt)
239
お V ます ください
Lesson 49
Mời làm V (Lịch sự)
240
Khiêm nhường ngữ (お V ます します / ご N します)
Lesson 50
Kính ngữ (Khiêm nhường)
241
Động từ khiêm nhường ngữ đặc biệt
Lesson 50
Kính ngữ (Từ đặc biệt)
242
Lịch sự ngữ (ございます / ~で ございます)
Lesson 50
Kính ngữ (Lịch sự)
1
~ことにしている
Lesson
quyết định luôn làm; duy trì thói quen
2
~ことになっている
Lesson
được quy định là; theo quy định
3
~ようになっている
Lesson
được thiết kế để; trở nên
4
~ような/ように
Lesson
giống như; như là
5
~みたいだ
Lesson
có vẻ như; giống như
6
~らしい
Lesson
nghe nói; có vẻ
7
~つもり
Lesson
dự định
8
~てくる
Lesson
trở nên; đi rồi quay lại; diễn tiến đến hiện tại
9
~てほしい/もらいたい
Lesson
muốn ai làm cho mình
10
~ば/たら/と。~たい/のに/よかった など
Lesson
cách kết hợp điều kiện và biểu đạt cảm xúc
11
使役形を使った表現
Lesson
biểu hiện dùng thể sai khiến
12
自動詞を使った表現
Lesson
biểu hiện dùng nội động từ
13
~み
Lesson
sự; độ; cảm giác
14
~のではないだろうか/ないかと思う
Lesson
có lẽ; tôi nghĩ rằng
15
縮形
Lesson
dạng rút gọn, nói tắt trong khẩu ngữ (N5–N3)
16
~から~にかけて
Lesson
từ... đến...
17
~だらけ
Lesson
đầy toàn
18
~おかげ
Lesson
nhờ
19
~せい
Lesson
tại; vì
20
~とおり(に)/どおり(に)
Lesson
theo đúng; giống như
21
~について/つき
Lesson
về; liên quan đến
22
~に関して(て)
Lesson
liên quan đến
23
~に比べ(て)
Lesson
so với
24
~に加え(て)
Lesson
ngoài ra; thêm vào đó
25
~に対し(て)
Lesson
đối với; trái với
26
~たびに
Lesson
mỗi khi
27
たとえ~ても
Lesson
cho dù... cũng
28
~って
Lesson
thì; rằng; về
29
~くらい/ぐらい
Lesson
đến mức; khoảng
30
~くらいなら/ぐらいなら
Lesson
nếu đến mức đó thì
31
~うちに
Lesson
trong lúc; trước khi
32
~を中心に/を中心として/を中心にして
Lesson
lấy... làm trung tâm
33
~をはじめ
Lesson
đặc biệt là; bắt đầu từ
34
~に対して
Lesson
đối với; đối lập với
35
~において
Lesson
ở; trong; tại
36
~にわたって/わたり
Lesson
suốt; kéo dài trong
37
~にとって
Lesson
đối với
38
~による/より/よって/よっては
Lesson
do; bởi; tùy theo
39
~に違いない
Lesson
chắc chắn là
40
~とは/というのは
Lesson
còn gọi là; nghĩa là
41
~たとたん(に)
Lesson
ngay khi
42
~につれ(て)
Lesson
cùng với; càng... càng...
43
~にしたがって/したがい
Lesson
theo; cùng với
44
~最中
Lesson
đang trong lúc
45
~てからでないと/なければ…ない
Lesson
nếu không... thì không...
46
~て以来
Lesson
kể từ khi
47
~一方だ
Lesson
càng ngày càng; chỉ tiếp tục
48
~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない
Lesson
không còn cách nào khác ngoài
49
~もちろん/もとより
Lesson
đương nhiên; tất nhiên
50
~ついでに
Lesson
nhân tiện
51
~ということだ
Lesson
nghe nói; có nghĩa là
52
~ことはない
Lesson
không cần; không đến mức
53
~こと
Lesson
hãy; phải
54
~ないことはない/もない
Lesson
không phải là không
55
~もの(もん)
Lesson
vì; bởi vì
56
~ものだから/もので
Lesson
vì; do
57
~ものか
Lesson
đời nào; không bao giờ
58
~たところ
Lesson
sau khi thử; khi
59
~ところに/へ/を/で
Lesson
đúng lúc
60
~ところだった
Lesson
suýt; định
61
~ほど
Lesson
đến mức
62
~ば~ほど
Lesson
càng... càng...
63
~ほど
Lesson
không đến mức
64
~など/なんか/なんて
Lesson
như; chẳng hạn
65
~などと(なんて)言う/思う など
Lesson
nói rằng; nghĩ rằng
66
~からには
Lesson
đã... thì
67
~きる
Lesson
làm hết; hoàn toàn
68
~ぎみ
Lesson
hơi; có xu hướng
69
~がち
Lesson
hay; thường có xu hướng
70
~向き
Lesson
phù hợp với
71
~向け
Lesson
dành cho
72
~を通じて/通して
Lesson
thông qua; suốt
73
~っぽい
Lesson
có vẻ; giống như; dễ
74
~とともに
Lesson
cùng với
75
~にともなって/ともない
Lesson
theo; cùng với
76
~に決まっている
Lesson
chắc chắn
77
~っけ
Lesson
nhỉ; ấy nhỉ
78
~ように
Lesson
để; sao cho
79
~ようがない
Lesson
không có cách nào
80
~はずだ
Lesson
chắc là; lẽ ra
81
~わけだ
Lesson
thảo nào; vì thế
82
~わけがない
Lesson
không thể nào
83
~わけではない
Lesson
không hẳn là
84
~わけにはいかない
Lesson
không thể vì hoàn cảnh
85
~ないわけにはいかない
Lesson
không thể không
86
~かわり(に)
Lesson
thay cho; bù lại
87
~にかわって/かわり
Lesson
thay mặt cho
88
~こそ
Lesson
chính là; chính
89
~さえ
Lesson
ngay cả
90
~として
Lesson
với tư cách là
91
~からといって
Lesson
dù rằng; chỉ vì
92
~に反して
Lesson
trái với
93
~にもとづいて/もとづき
Lesson
dựa trên
94
~をもとに(して)
Lesson
dựa vào
95
~反面/半面
Lesson
mặt khác
96
~れる/られる
Lesson
bị động
97
~てたまらない
Lesson
rất; không chịu nổi
98
~てならない
Lesson
rất; không thể không
99
~とか
Lesson
nào là; chẳng hạn
100
~だけ
Lesson
chỉ; chỉ cần
101
~ばかりでなく
Lesson
không những... mà còn
102
~かけ/かける
Lesson
đang dở; chưa hoàn thành
103
~をこめて
Lesson
gửi gắm; với tất cả
104
~わりに(は)
Lesson
so với; tuy... nhưng
105
~くせに
Lesson
mặc dù; thế mà
106
~てみせる
Lesson
nhất định sẽ; sẽ cho thấy
107
~をきっかけに/にして/として
Lesson
nhân cơ hội; lấy... làm bước ngoặt
108
~とする
Lesson
coi như; giả sử; quyết định
109
~際に/際(に)は
Lesson
khi; nhân dịp
110
~おそれがある
Lesson
có nguy cơ; e rằng
Chưa chọn mẫu ngữ pháp nào.
Đang tải...
Sửa từ vựng (vocabData_1.js) 777 từ
Bài
STTBàiHiraganaRomajiKanjiNghĩaCategoryVruTypeNote
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
241
242
243
244
245
246
247
248
249
250
251
252
253
254
255
256
257
258
259
260
261
262
263
264
265
266
267
268
269
270
271
272
273
274
275
276
277
278
279
280
281
282
283
284
285
286
287
288
289
290
291
292
293
294
295
296
297
298
299
300
301
302
303
304
305
306
307
308
309
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
321
322
323
324
325
326
327
328
329
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
340
341
342
343
344
345
346
347
348
349
350
351
352
353
354
355
356
357
358
359
360
361
362
363
364
365
366
367
368
369
370
371
372
373
374
375
376
377
378
379
380
381
382
383
384
385
386
387
388
389
390
391
392
393
394
395
396
397
398
399
400
401
402
403
404
405
406
407
408
409
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
423
424
425
426
427
428
429
430
431
432
433
434
435
436
437
438
439
440
441
442
443
444
445
446
447
448
449
450
451
452
453
454
455
456
457
458
459
460
461
462
463
464
465
466
467
468
469
470
471
472
473
474
475
476
477
478
479
480
481
482
483
484
485
486
487
488
489
490
491
492
493
494
495
496
497
498
499
500
501
502
503
504
505
506
507
508
509
510
511
512
513
514
515
516
517
518
519
520
521
522
523
524
525
526
527
528
529
530
531
532
533
534
535
536
537
538
539
540
541
542
543
544
545
546
547
548
549
550
551
552
553
554
555
556
557
558
559
560
561
562
563
564
565
566
567
568
569
570
571
572
573
574
575
576
577
578
579
580
581
582
583
584
585
586
587
588
589
590
591
592
593
594
595
596
597
598
599
600
601
602
603
604
605
606
607
608
609
610
611
612
613
614
615
616
617
618
619
620
621
622
623
624
625
626
627
628
629
630
631
632
633
634
635
636
637
638
639
640
641
642
643
644
645
646
647
648
649
650
651
652
653
654
655
656
657
658
659
660
661
662
663
664
665
666
667
668
669
670
671
672
673
674
675
676
677
678
679
680
681
682
683
684
685
686
687
688
689
690
691
692
693
694
695
696
697
698
699
700
701
702
703
704
705
706
707
708
709
710
711
712
713
714
715
716
717
718
719
720
721
722
723
724
725
726
727
728
729
730
731
732
733
734
735
736
737
738
739
740
741
742
743
744
745
746
747
748
749
750
751
752
753
754
755
756
757
758
759
760
761
762
763
764
765
766
767
768
769
770
771
772
773
774
775
776
777